Dịch "cân_nhắc" sang ngôn ngữ Hàn Quốc:


  Tự điển Tiếng Việt-Hàn Quốc

Ads

  Ví dụ (Nguồn bên ngoài, chứ không phải xét)

Các đường_lối của người đều là trong_sạch theo mắt mình Song_Ðức_Giê hô va cân_nhắc cái lòng .
사람의 행위가 자기 보기에는 모두 깨끗하여도 여호와는 심령을 감찰하시느니라
Các đường_lối của loài_người đều chánh đáng theo mắt họ Song_Ðức_Giê hô va cân_nhắc cái lòng .
사람의 행위가 자기 보기에는 모두 정직하여도 여호와는 심령을 감찰하시느니라
Không , thật trong lòng các ngươi phạm sự gian_ác , Tại trong xứ các ngươi cân_nhắc sự hung_bạo của tay các ngươi .
오히려 너희가 중심에 악을 행하며 땅에서 너희 손의 강포를 달아주는도다
Vả_lại , bởi_vì kẻ truyền_đạo là người khôn_ngoan , nên cũng cứ dạy sự tri_thức cho dân_sự người đã cân_nhắc , tra soát , và sắp_đặt thứ_tự nhiều câu châm_ngôn .
전도자가 지혜로움으로 여전히 백성에게 지식을 가르쳤고 또 묵상하고 궁구하여 잠언을 많이 지었으며
Thôi , chớ nói những lời kiêu_ngạo , Chớ để những lời xấc_xược ra từ miệng các ngươi nữa Vì_Giê hô va là Ðức_Chúa_Trời thông biết mọi điều , Ngài cân_nhắc mọi việc_làm của người .
심히 교만한 말을 다시 하지 말 것이며 오만한 말을 너희 입에서 내지 말지어다 여호와는 지식의 하나님이시라 행동을 달아 보시느니라
Nếu con nói Chúng_tôi chẳng biết gì đến Thì_Ðấng mà cân_nhắc lòng người_ta , há chẳng xem_xét điều ấy sao ? Và_Ðấng gìn_giữ linh_hồn con , há không biết đến ư ? Chớ thì Ngài chẳng báo cho mỗi người tùy theo công_việc họ làm_sao ?
네가 말하기를 나는 그것을 알지 못하였노라 할지라도 마음을 저울질 하시는 이가 어찌 통찰하지 못하시겠으며 네 영혼을 지키시는 이가 어찌 알지 못하시겠느냐 그가 각 사람의 행위대로 보증 하시리라