Dịch "bản" sang ngôn ngữ Hàn Quốc:


  Tự điển Tiếng Việt-Hàn Quốc

Ads

  Ví dụ (Nguồn bên ngoài, chứ không phải xét)

Là đồ nguyên bản, nguyên bản.
오리지널, 오리지널이야.
Tôi cần bản đồ, thật nhiều bản đồ, các bản đồ cũ, tất cả mọi bản đồ.
지도를 구해줘요, 최대한 많이, 오래된거든 뭐든 알았어요
Bản nhạc đó được xuất bản, tôi lại viết một bản khác, và nó cũng được xuất bản.
그 작품이 발표되었고, 다른 곡을 또 썼는데, 그것도 발표가 됩니다.
Bản thân tôi, bản thân ngươi sao?
내 자신 네 자신이라고?
Bản địa
로컬
Văn bản
텍스트
Phiên bản
버전
Phiên bản
버전
Văn bản
텍스트 편집하기
Bản ghi
기록
bản
기본
Văn bản
문서
Bản quyền
저작권
bản
간단하게
Nhật Bản,
일본,
Nhật Bản
일본
Bản năng.
본능이지
Bản gốc.
오리지날 LP
Bản năng.
직감
Bản dịch những văn bản còn lại ghi rằng,
그리고 남은 텍스트의 번역은 인용하기를,
Đó là bản gốc. 2 bản chơi cùng nhau.
이건 원곡입니다.
Về cơ bản tôi sẽ làm một bản song tấu.
말하자면 듀엣 공연을 만들거에요.
Phiên bản cải thiện không kiềm chế sự nhân bản.
근데 이 개량된 바이러스는 그렇지 않아요
Sửa văn bản
텍스트 편집
Phiên bản khác
다른 버전
Văn bản Rỗng
빈 문서
Bản phân phối
배포판
Lưu bản ghi...
로그 저장...
Văn bản GLName
GLTextName
Cột Văn bản
텍스트 칸
Đường Văn bản
텍스트 줄
Văn bản GL
GL텍스트
Bản đồ IMS
IMSmap
Rộng văn bản
항목 높이
Nhóm cơ bản
기본 종류
Đổi văn bản...
텍스트 변경...
Phiên bản KDE
KDE 버전
Cỡ văn bản
텍스트 크기
Bản dịch Đức
리히텐슈타인
Bản dịch Đức
스위스
Văn bản chuẩn
일반 텍스트
Văn bản chuẩn
일반 텍스트
Bản tóm tắt
다이제스트
Bản ghi đổi
변경 기록
Phiên bản SSL
SSL 버전