Dịch "báo_cáo" sang ngôn ngữ Hàn Quốc:


  Tự điển Tiếng Việt-Hàn Quốc

Ads

  Ví dụ (Nguồn bên ngoài, chứ không phải xét)

Vả , sứ_giả đi mời Mi chê , nói cùng người rằng Những tiên_tri đều đồng_lòng báo_cáo sự lành cho vua tôi xin ông cũng hãy lấy lời như lời của họ mà báo_cáo điều lành .
미가야를 부르러 간 사자가 일러 가로되 선지자들의 말이 여출일구하여 왕에게 길하게 하니 청컨대 당신의 말도 저희 중 한 사람의 말처럼 길하게 하소서
Tiếng sấm_sét báo_cáo việc Ngài , Và chính súc_vật cũng đoán điềm dông mưa gần đến .
그 울리는 소리가 풍우를 표시하고 육축에게까지 그 올라 오는 것을 표시하느니라
Vả , sứ_giả đã đi đòi Mi chê , nói với người rằng Nầy những tiên_tri đều đồng thinh báo_cáo sự lành cho vua vậy tôi xin ông cũng hãy lấy lời như lời của họ mà báo_cáo điều lành .
미가야를 부르러 간 사자가 일러 가로되 선지자들의 말이 여출일구하여 왕에게 길하게 하니 청컨대 당신의 말도 저희중 한 사람처럼 길하게 하소서
Song dân Giu đa ở giữa họ , đến mười lần báo_cáo chúng_tôi rằng Thù_nghịch bởi bốn_phương chạy đến .
그 대적의 근처에 거하는 유다 사람들도 그 각처에서 와서 열 번이나 우리에게 고하기를 너희가 우리에게로 와야 하리라 하기로
Anh_em hãy giữ , chớ từ_chối Ðấng phán cùng mình vì nếu những kẻ kia cự Ðấng truyền lời báo_cáo ở dưới đất , còn không tránh khỏi thay , huống_chi chúng_ta , nếu cự Ðấng truyền lời báo_cáo từ trên trời , thì càng không tránh khỏi được .
너희는 삼가 말하신 자를 거역 하지 말라 땅에서 경고하신 자를 거역한 저희가 피하지 못하였거든 하물며 하늘로 좇아 경고하신 자를 배반하는 우리일까보냐
Khá hát ngợi_khen Ðức_Giê hô va , là Ðấng ngự tại Si ôn Hãy báo_cáo giữa các dân_công việc tối_cao của Ngài .
너희는 시온에 거하신 여호와를 찬송하며 그 행사를 백성 중에 선포할지어다
Nhưng_Mi chê đáp rằng Ta chỉ Ðức_Giê hô va hằng sống mà thề , ta sẽ báo_cáo điều gì Ðức_Giê hô va dặn ta .
미가야가 가로되 여호와의 사심을 가리켜 맹세하노니 여호와께서 내게 말씀하시는 것 곧 그것을 내가 말하리라 하고
Vậy bây_giờ , hãy nghe theo lời chúng_nó , song chớ quên báo_cáo cho chúng_nó cách nghiêm_trang và tỏ ra cho_biết vua cai_trị chúng_nó đó sẽ đãi chúng_nó ra làm_sao .
그러므로 그들의 말을 듣되 너는 그들에게 엄히 경계하고 그들을 다스릴 왕의 제도를 알게 하라
Ðoạn , vua hỏi rằng Bia ta thấy đó là chi ? Các người thành ấy đáp rằng Ấy_là mồ_mả của người Ðức_Chúa_Trời ở Giu đa , đến báo_cáo trước về những việc mà vua đã làm cho bàn_thờ tại Bê tên .
요시야가 이르되 내게 보이는 저것은 무슨 비석이냐 성읍 사람들이 고하되 왕께서 벧엘의 단에 향하여 행하신 이 일을 전하러 유다에서 왔던 하나님의 사람의 묘실이니이다
Giô si a xây lại chợt thấy những mồ_mả ở trên núi người bèn sai lấy hài_cốt ở trong những mồ_mả ấy , rồi thiêu nó trên bàn_thờ , làm cho bàn_thờ bị ô_uế , y_như lời của Ðức_Giê hô va , mà người của Ðức_Chúa_Trời đã báo_cáo trước .
요시야가 몸을 돌이켜 산에 있는 묘실들을 보고 보내어 그 묘실에서 해골을 취하여다가 단 위에 불살라 그 단을 더럽게 하니라 이 일을 하나님의 사람이 전하였더니 그 전한 여호와의 말씀대로 되었더라