Dịch "Làm dịu" sang ngôn ngữ Hàn Quốc:


  Tự điển Tiếng Việt-Hàn Quốc

Ads

  Ví dụ (Nguồn bên ngoài, chứ không phải xét)

Người làm lắng dịu thời hỗn mang trên vùng biển ban sơ, lắng dịu dòng lũ bạo liệt, và làm dịu êm giông tố vùng biển Galilee.
태고의 바다에서 혼란을 잠재우시고 성난 물의 홍수가 가라앉으며 갈릴리호 의 폭풍을 잠재우시니 이스라엘 북동부에 있는 호수.
Tại sao uống rượu lại thỉnh thoảng làm dịu đi?
왜 때로는 술을 마시는데 카타르시스가 느껴질까?
Hơn nữa nó cũng làm dịu lương tâm của tôi.
쓰는 만큼 내 마음도 편해지고
(Tiếng nhạc dịu nhẹ)
(음악)
cún con dịu dàng.
나도 사랑해요, 쪼끄맣고 사랑스러운 귀요미양.
Và tôi không thể chờ đợi để làm dịu tâm trí.
전 그 마음을 탐험하고 싶었죠
Có tác dụng làm dịu đi cơn đau của bệnh nhân
소라진 이라는 약은
Con sẽ nói chuyện với bố. Làm dịu đi cơn giận.
제가 얘기해서 잘 달래볼게요
Chúa Trời sẽ có cách làm dịu lòng bà . vietnameseghost dịch .
주께서 당신을 위로하실껍니다
Không có gì mà vài lời nói không làm dịu đi được.
예산 보따리 풀면 돼
Thừa tướng phải làm sao để xoa dịu cơn đau của người?
고문께서 당신의 고통을 어떻게 완화시킬까요?
Uống cái này cho dịu, đây.
이걸로 입 헹궈요
Không, không... chàng rất dịu dàng.
매우 상냥했답니다
Để xoa dịu chuyện đau buồn không?
to account for it?
Vị vua dịu dàng nhất từng sống.
역사상 가장 상냥한 왕이실걸요
Ánh sáng thật là êm dịu con mắt thấy mặt trời lấy làm vui thích.
빛은 실로 아름다운 것이라 눈으로 해를 보는 것이 즐거운 일이로다
Thảm cỏ dịu êm, chiếc gối êm đềm...
부드러운 초록색 배개에 기대..
Nhưng có thể vẫn có chút dịu dàng.
하지만 틀림없이 부드러운 면도 있으셨을 거에요.
Cái này sẽ giúp cậu ấy dịu lại.
안정을 되찾을거에요.
Nếu thấy quái hộp, đừng xoa dịu chúng
박스트롤을 보면 용감히 맞서요
Ai đưa ta cái mền xoa dịu đi.
누군가 나의 스트레스 담요를 가져온게 분명해
Và nó không chỉ định xảy đến bởi tinh thần yêu thương làm ta dịu lại
그것은 그냥 저절로 일어나지 않을 것입니다. 왜냐면 사랑의 정신은 우리를 산들바람에 날아가 버리게 하니까요.
Tạo ra những thanh âm êm dịu xung quanh bạn ở nhà, ở nơi làm việc.
소리의 풍경을 디자인해 주변을 아름답게 가꾸세요 집에서나 일터에서 말입니다.
Không, anh ấy rất dễ thương và dịu dàng
아니,아주 감미롭고 다정했어
Có chiếc giường cỏ... và chiếc gối dịu êm...
잔디를 침대 삼고... 부드러운 초록 배게에...
Hãy dịu dàng hơn với con bé hôm nay.
미샤...
Những viên thuốc an thần này sẽ làm dịu bớt đau đớn trong những giờ phút cuối cùng.
이 약들이 마지막 순간의 고통을 덜어줄 겁니다
Giờ đến lượt Dimitri an ủi và xoa dịu Milo.
이제 드미트리가 마일로를 안심시키고 진정시킬 차례입니다
Điều đó giúp xoa dịu những tổn thuơng truớc đó.
대단한 치유의 효과가 있습니다.
Xong vụ này là cách duy nhất xoa dịu ả.
자기 약점과 관련된 일이겠지
Một số lại dịu dàng, và một số thì sáng suốt.
가끔은 부드럽기도 하며, 현명하기도 합니다
Những nỗi đau rồi cũng được xoa dịu theo thời gian.
하지만 이미 지나간 사건이에요 다 치료할 수 있었습니다
Và khi bạn lặn xuống, cái máy giặt có vẻ dịu dần
아래로 내려가면서 세탁기처럼 흔들리던 것이 멈춥니다
Nàng dùng lắm lời êm dịu quyến dụ hắn, Làm hắn sa ngã vì lời dua nịnh của môi miệng mình.
여러가지 고운 말로 혹하게 하며 입술의 호리는 말로 꾀므로
Dầu và thuốc thơm làm khoan khoái linh hồn Lời khuyên do lòng bạn hữu ra cũng êm dịu dường ấy.
기름과 향이 사람의 마음을 즐겁게 하나니 친구의 충성된 권고가 이와 같이 아름다우니라
Vì môi kẻ dâm_phụ đặt ra mật , Và miệng nó dịu hơn dầu
대저 음녀의 입술은 꿀을 떨어뜨리며 그 입은 기름보다 미끄러우나
Nó không phải là một lịch sử được xoa dịu bởi đường ngọt.
사탕발림을 하지 않은 설탕의 역사죠. 사탕발림을 하지 않은 설탕의 역사죠.
Để trôi chảy và liên lạc thô với một nụ hôn dịu dàng.
부드러운 키스로 그 거친 터치를 부드럽게합니다.
Tôi có nhiều thứ khiến tôi hạnh phúc và xoa dịu muộn phiền.
절 행복하고 맘 편하게 해주는 것들도 많습니다.
Có nghĩa là cơn gió hôm nay rất dịu nhẹ, đồng ý không?
오늘 약간의 미풍이 있던 점을 생각하면 아주 대단한 것 같지 않습니까?
mài mòn những góc cạnh, cũng như tình yêu của người phụ nữ làm dịu đi bản chất hung tợn của đàn ông.
모난 곳을 부드럽게 하고, 여자의 사랑 또한 물이 돌을 깎아내릴때, 부드러운 모난 곳을 부드럽게 하고, 여자의 사랑 또한 남자의 본능을 진정시킨다
Vì môi kẻ dâm phụ đặt ra mật, Và miệng nó dịu hơn dầu
대저 음녀의 입술은 꿀을 떨어뜨리며 그 입은 기름보다 미끄러우나
Tôi chắc Elsa là người tử tế, dịu dàng, nồng ấm nhất trên đời.
내가 장담컨데 엘사는 최고로 친절하고, 다정하고, 가장 따듯한 사람이야.
Nick Dunne đã vứt bỏ cô vợ hiền dịu của mình như rác rưởi.
아내를 쓰레기처럼 버렸다고 여기겠지
Anh ấy dịu dàng, tốt bụng hơn cả hai người, từ xưa đến giờ.
훨씬 다정하고 친절해 둘이 평생 해온 것 보다도