Dịch "Khoanh" sang ngôn ngữ Hàn Quốc:


  Tự điển Tiếng Việt-Hàn Quốc

Từ khóa : 좁혀 범위 전부

Ads

  Ví dụ (Nguồn bên ngoài, chứ không phải xét)

Khoanh vùng. Khoanh vùng.
범위좁혀 범위좁혀
Khoanh vùng!
좁혀! 아 아!
Chúng tôi đã khoanh vùng.
우리는 그것들을 경직되게 만들었습니다. 그리고 우리는
Khoanh vùng chúng cho ta.
전부 잡아와 사실이었어 전부 초록색으로 변했잖아!
Vậy đừng có khoanh tay lại.
그러면 팔짱끼지 마
Họ khoanh vùng dọc theo điểm đó.
한 지역을 표시하게 되면
Xem nào 2x trừ 5y khoanh tròn10.
한번 볼께요 2x 5y ( ) 10 입니다
Cũng làm hai cái móc và hai cái khoanh bằng vàng , để hai khoanh nơi hai góc đầu_bảng đeo ngực
또 금테 둘과 금고리 둘을 만들어 그 두 고리를 흉패 두 끝에 달고
Cũng làm hai cái móc và hai cái khoanh bằng vàng, để hai khoanh nơi hai góc đầu bảng đeo ngực
또 금테 둘과 금고리 둘을 만들어 그 두 고리를 흉패 두 끝에 달고
Kẻ ngu muội khoanh tay, ăn lấy thịt mình.
우매자는 손을 거두고 자기 살을 먹느니라
Vậy ta có 2x trừ 10 khoanh tròn 5y
2x 10 ( ) 5y 가 되었습니다
Nhớ là khoanh tròn có thể là dấu bằng
괄호 안에 등호가 들어갈 수 있다는 것을 기억하세요
Đôi khi chúng ta khoanh tay như thế này
종종 우린 팔을 이런식으로 감싸기도 하지요.
cùng cột hai sợi chuyền vàng vào hai khoanh đó .
그 두 땋은 금사슬을 흉패 끝 두 고리에 꿰어 매었으며
cùng cột hai sợi chuyền vàng vào hai khoanh đó.
그 두 땋은 금사슬을 흉패 끝 두 고리에 꿰어 매었으며
Tôi khoanh tròn những điểm quan trọng cho bạn thấy
여러분이 보시는데로, 제가 중요한 부분에는 동그라미를 쳐놨습니다.
Nói về những thứ mà cũng ta đang khoanh vùng.
우리 월드 체인징이 찾고있는 것들에 대해 말씀드릴게요.
cùng cột hai sợi chuyền vàng vào hai khoanh nơi hai đầu_bảng ,
땋은 두 금사슬로 흉패 두 끝 두 고리에 꿰어 매고
Ngủ một chút, chợp mắt một chút, Khoanh tay nằm một chút,
좀더 자자, 좀더 졸자, 손을 모으고 좀더 눕자 하면
Ngủ một chút, chợp mắt một chút, Khoanh tay ngủ một chút,
네가 좀더 자자, 좀더 졸자, 손을 모으고 좀더 눕자 하니 네 빈궁이 강도 같이 오며
Khi tìm được, chúng tôi sẽ khoanh vùng trong phạm vi 1km.
감지되면 위치를 알아낼 수 있어요
Giờ tôi phải khoanh tay đứng nhìn con gái tôi đau đớn?
그래서요? 가만히 앉아 어린 딸이 고통받는 걸 지켜보고만 있어야 합니까?
rồi làm hai khoanh bằng vàng để ở hai góc đầu trên bảng .
또 금고리 둘을 만들어 흉패 위 곧 흉패 두 끝에 그 두 고리를 달고
rồi làm hai khoanh bằng vàng để ở hai góc đầu trên bảng.
또 금고리 둘을 만들어 흉패 위 곧 흉패 두 끝에 그 두 고리를 달고
cùng cột hai sợi chuyền vàng vào hai khoanh nơi hai đầu bảng,
땋은 두 금사슬로 흉패 두 끝 두 고리에 꿰어 매고
Rồi một sợi dây màu tím sẽ cột hai cái khoanh của bảng đeo ngực lại cùng hai cái khoanh ê phót , hầu cho nó dính với đai , đừng rớt khỏi ê phót .
청색 끈으로 흉패 고리와 에봇 고리에 꿰어 흉패로 공교히 짠 에봇 띠 위에 붙여 떠나지 않게 하라
Rồi một sợi dây màu tím sẽ cột hai cái khoanh của bảng đeo ngực lại cùng hai cái khoanh ê phót, hầu cho nó dính với đai, đừng rớt khỏi ê phót.
청색 끈으로 흉패 고리와 에봇 고리에 꿰어 흉패로 공교히 짠 에봇 띠 위에 붙여 떠나지 않게 하라
Họ đang cùng nhau khoanh vùng những nơi hoạt động của bọn buôn ma túy
사람들은 마약상들의 활동 빈도를 지도로 만들었죠.
Cô thật sự nghĩ là các Môn Phái khác sẽ khoanh tay đứng nhìn vụ này sao?
다른 분파에서 가만있을까요?
Và phần được khoanh tròn là địa điểm tôi sẽ đề cập tới, kênh Gowanus và đảo Governors.
그리고 원이 그려진 장소가 제가 말하려고 하는 가워너스 운하와 주지사의 섬입니다.
Cậu cần khoanh tay lại, đi xa khỏi cái bàn, nếu không tôi sẽ lấy mọi thứ của cậu.
카드를 뒤집어 놓고 테이블에서 걸어 나와 아니면 자네 카드 전부를 회수할 거야
Họ lấy một sợi dây màu tím , cột hai cái khoanh của bảng đeo ngực lại cùng hai cái khoanh ê phót , hầu cho nó dính với đai và đừng rớt khỏi ê phót , y_như lời Ðức_Giê hô va đã phán dặn Môi se .
청색 끈으로 흉패 고리와 에봇 고리에 꿰어 흉패로 공교히 짠 에봇 띠 위에 붙여서 에봇을 떠나지 않게 하였으니 여호와께서 모세에게 명하신대로 하였더라
Họ lấy một sợi dây màu tím, cột hai cái khoanh của bảng đeo ngực lại cùng hai cái khoanh ê phót, hầu cho nó dính với đai và đừng rớt khỏi ê phót, y như lời Ðức Giê hô va đã phán dặn Môi se.
청색 끈으로 흉패 고리와 에봇 고리에 꿰어 흉패로 공교히 짠 에봇 띠 위에 붙여서 에봇을 떠나지 않게 하였으니 여호와께서 모세에게 명하신대로 하였더라
Cũng làm hai khoanh vàng khác để vào hai góc đầu dưới của bảng đeo ngực , về phía trong ê phót .
또 금고리 둘을 만들어 흉패 두 끝에 달았으니 곧 그 에봇에 대한 안쪽 가에 달았으며
Cũng làm hai khoanh vàng khác để vào hai góc đầu dưới của bảng đeo ngực, về phía trong ê phót.
또 금고리 둘을 만들어 흉패 두 끝에 달았으니 곧 그 에봇에 대한 안쪽 가에 달았으며
Mối nối được khoanh tròn này là cái mà chúng ta cố gắng tác động hỗ trợ cho chính phủ Afghanistan.
동그라미가 쳐진 접점은 우리가 영향을 주려고 하는 것, 즉 정부를 위한 대중적 지지입니다.
Khi nào có tín hiệu, chúng tôi sẽ bắt được ngay, khoanh vùng và dò ngược được vị trí của chúng.
신호가 올라가면 그걸 잡을 수 있었고 각각의 위치를 찾을 수 있었다
Đó là điều kì diệu, và để lý giải cho điều này chính là khả năng khoanh vùng những giá trị thiêng liêng.
그것은 기적이고, 이를 설명할 수 있는 것은 신성한 가치를 위해 뭉치는 능력입니다.
Khi lạc_đà vừa thôi uống , người đầy_tớ bèn lấy một khoanh vàng nặng được nửa siếc lơ và đôi xuyến nặng được mười siếc lơ ,
약대가 마시기를 다하매 그가 반 세겔중 금고리 한개와 열 세겔 중 금 손목고리 한 쌍을 그에게 주며
Ngươi cũng hãy làm hai cái khoanh bằng vàng nữa , để vào hai góc đầu dưới của bảng đeo ngực , về phía trong ê phót .
또 금고리 둘을 만들어 흉패 아래 양편 가 안쪽 곧 에봇에 닿은 곳에 달고
Ngươi cũng hãy làm hai cái khoanh bằng vàng nữa, để vào hai góc đầu dưới của bảng đeo ngực, về phía trong ê phót.
또 금고리 둘을 만들어 흉패 아래 양편 가 안쪽 곧 에봇에 닿은 곳에 달고
Lại làm hai khoanh vàng khác nữa để nơi đầu dưới của hai đai vai ê phót , về phía trước , ở trên đai , gần chỗ giáp mối .
또 금고리 둘을 만들어 에봇 앞 두 견대 아래 매는 자리 가까운 편 곧 공교히 짠 에봇 띠 윗편에 달고
Khi lạc đà vừa thôi uống, người đầy tớ bèn lấy một khoanh vàng nặng được nửa siếc lơ và đôi xuyến nặng được mười siếc lơ,
약대가 마시기를 다하매 그가 반 세겔중 금고리 한개와 열 세겔 중 금 손목고리 한 쌍을 그에게 주며
Lại làm hai khoanh vàng khác nữa để nơi đầu dưới của hai đai vai ê phót, về phía trước, ở trên đai, gần chỗ giáp mối.
또 금고리 둘을 만들어 에봇 앞 두 견대 아래 매는 자리 가까운 편 곧 공교히 짠 에봇 띠 윗편에 달고
Lại làm hai khoanh khác nữa bằng vàng , gắn vào hai đầu dưới đai vai ê phót ném về phía trước , ở trên đai gần chỗ giáp mối .
또 금고리 둘을 만들어 에봇 앞 두 견대 아래 매는 자리 가까운 편 곧 공교히 짠 띠 윗편에 달고