Dịch "Cuốn" sang ngôn ngữ Hàn Quốc:


  Tự điển Tiếng Việt-Hàn Quốc

Từ khóa : 소설

Ads

  Ví dụ (Nguồn bên ngoài, chứ không phải xét)

Cuốn vòngName
나선Name
Cuốn lên
말아 올리기
Cuốn sách.
책!
Viết cuốn sách.
글쎄.
91 cuốn sách.
91권이면
cuốn này.
마에스터 파울은 정반대였지
Gió cuốn Bao bọcName
Name
Gió cuốn Bao bọc
소용돌이
Đọc cuốn sách tốt.
구원받을 건지 저주받을 건지
Một cuốn sách ư?
책이냐? A book?
Ai giữ cuốn sổ?
수첩은 가져왔나?
Và rồi mình đọc một cuốn sách Hoặc là hai hoặc là ba cuốn
아니면 두 세권
Tôi cần một bản sao của cuốn sách. Một bản sao của cuốn sách.
책 한 권요?
Danh sách cuốn sách MạngQuery
인터넷 책 목록Query
Trong cuốn sách mới nhất,
하버드 대학 교수 스티픈 핑커의
Viết 1 cuốn tiểu thuyết.
폰디체리엔 왜 간 거예요?
Bà viết cuốn này à?
That usually does it.
Cơn bão cuốn ta theo.
폭풍이 불 때 처음엔 무서웠지만
Này, Jude. Jude Cuốn Hút.
안녕, 주스 주디
Hai cuốn G.I Joes được tô màu nhìn cho giống Người Nhện và năm cuốn Gobots.
스파이더맨처럼 칠해진 지아이죠(G. I. Joe) 모형 두개와
Cuốn sách đó rất thú vị.
이책은 무척 흥미롭습니다. 왜냐하면, 마녀 재판과
Thế giới này đầy lôi cuốn.
세상은 그 자체로 너무 맛있습니다.
Thử mọi cuốn sách, đĩa CD.
모든 책과 CD를 봤지만
Đọc một cuốn sách của Herschel
찰스 다윈에게는 허셜의 저서를 읽은 것이
Juliet Bạn hôn của cuốn sách.
줄리엣 당신이이 책을로 키스.
Mình cần phải đọc cuốn đó.
우와! 이거 꼭 읽어야겠어! 라고 말하길 바라죠
cuốn sách mới ra đời
이 책은 뉴욕 타임즈 베스트 셀러 목록에
Máy sấy, kẹp tóc, lô cuốn...
드라이어,핀,고데기
Cuốn băng không chiếu tất cả.
이 영상을 전부 보여드리진 못합니다만
Này, đưa tôi cuốn băng đó!
그 영상 나한테 보내!
Cuốn sổ của cô ướt đẫm.
너랑 별반 다르지 않은
Anh dường như bị cuốn vào
옆집 놈들과 싸울 때가 좋았지
Tôi nhớ những cuốn sách này.
이 책들 기억해요
Bạn cần một cuốn nhật ký.
일기장이 필요해
Tao cuốn theo chiều gió rồi.
난 벌써 날고 있으니까 휘잉
Đừng để nó lấy cuốn sách.
책을 못 잡게해!
Tất cả mọi cuốn sách ư?
전 세계.
Nếu cơn lốc cuốn qua đây,
만약 그런일이 닥쳐도
Xem trong cuốn Kinh Thánh nữa.
우리에겐 총알이 두 발 밖에 없어
Đó là một câu nói từ cuốn sách American Prometheus một cuốn sách nói về Robert Oppenheimer.
이것은 American Prometheus 라는 로버트 오펜하이머의 전기에서 인용한 것입니다.
Đó là điều luật trong cuốn Lê Vi (cuốn kinh thứ 3 trong kinh thánh Do Thái)
레위기에는 이런 계율이 있죠.
Lại cả một kịch bản phim chịu ảnh hưởng từ hai cuốn sách, cuốn thứ nhất dựa theo một trang blog mà nội dung của nó lấy cảm hứng từ cuốn truyện thứ hai, chính cuốn được đưa vào phim.
또 이 영화는 두 권의 책에 기초한 작품인데, 그 중 한 권의 책은 블로그를 기반으로 쓰여졌습니다. 그리고 해당 블로그는 영화의 기반이 된 다른 한 권의 책으로부터 영감을 얻었죠.
Cô ta quay lại đọc cuốn sách của mình, trớ trêu thay cuốn sách tựa là Cưỡng hiếp.
그녀는 읽던 책을 다시 보기 시작했는데 공교롭게도 제목이 강간 입니다.
Có lẽ không phải là cuốn Sự Biến Mất Của Chữ Tượng Hình , nhưng là mấy cuốn khác.
'기호 잃어버린 언어'는 어려웠지만 딴 책은 좋아했죠
Nó không có trong cuốn hướng dẫn.
와, 여기 끝내주겠는걸! 아직 가이드북에도 없어. 라고 할 사람들이