Dịch "nuôi cho ăn" sang ngôn ngữ Hà Lan:


  Tự điển Tiếng Việt-Hà Lan

Ads

  Ví dụ (Nguồn bên ngoài, chứ không phải xét)

Một hệ thống nuôi ăn cho thịt bò thì tốt hơn hay xấu hơn một hệ thống nuôi thả?
Is een slecht droogvoerbedrijf voor rundvlees beter of slechter dan een slecht graslandbedrijf voor rundvlees?
Phải nuôi nấng các em ăn học chứ!
Laat ze studeren.
Nhưng nếu chúng ta nhận nuôi hết bọn chó mèo đó, chúng ta sẽ không đủ nuôi ăn cho gia đình
Er bleef amper eten over voor de kinderen.
Cho con nuôi nhé?
Mag ik ze houden?
Chúng tôi có thể nuôi ăn anh mỗi ngày.
We kunnen u te eten geven.
Nuôi con ca i ăn ho c... Đưa tôi ca i tu i.
Betaal voor mijn kinderen hun studie
Có kẻ nào đó nuôi gã bướm này, choăn mật ở chỗ tối.
Iemand heeft 'm opgekweekt. Hij gaf 'm honing en nachtschade en hield 'm warm.
Và chúng tôi cho chúng ăn tất nhiên là vô trùng phương tiện nuôi cấy tế bào giống như thức ăn của chúng và chúng tôi nuôi chúng trong những tủ ấp.
We voeden ze steriel natuurlijk met wat we voedingsbodems voor celkweek noemen zo'n beetje hun voedsel en we kweken ze in couveuses.
Tôi đã quá chán nuôi ăn miễn phí các anh rồi.
Ik ben het zat jullie van eten te voorzien.
Sữa dê có đủ làm đồ ăn cho con, Cho người nhà con, và đặng nuôi lấy các con đòi của con.
Bovendien is de geitemelk grondstof van veel voedsel voor u, uw gezin en uw personeel.
Bạn đặt tên cho chúng, tôi nuôi nó, và tôi đã bán cho các cửa hàng vật nuôi.
Noem maar op, ik fokte ze en verkocht ze aan dierenwinkels.
Tôi đã chán nuôi ăn chúng rồi, và tôi sẽ không canh chúng.
Ik wil niet meer koken en ik bewaak ze 0ok niet.
Tôi biết nấu ăn, và biết nuôi gà, và tôi biết làm vườn.
Ik kan koken, de kippen verzorgen en ik kan de tuin schoffelen. Wat vinden jullie daarvan?
Anh ta chấp nhận việc cho con nuôi.
Hij ging akkoord met de adoptie.
Hóa ra Mars mua nhiều hải sản hơn Walmart vì thức ăn vật nuôi.
Mars blijkt meer vis te kopen dan Walmart vanwege dierenvoeding.
Đây là người cậu ký giấy cho con nuôi.
Hier tekent de oom de adoptiepapieren.
Ở đó có cho thăm nuôi tình cảm đấy.
Ze hebben daar vrouwelijk bezoek.
Ta làm việc cho Hội Con Nuôi St. John.
je vader en ik hebben je situatie besproken.
Thăm nuôi?
Vrouwelijk bezoek ?
Và tôi nuôi hai ao cá, thế là chúng tôi có cá ăn quanh năm.
Ik maakte twee visvijvers, nu eten we het hele jaar door vis.
Cho họ ăn.
Geef ze maar eten.
Cho chắc ăn.
Voor de zekerheid.
Thử nuôi ốc sên như một con thú nuôi.
Probeer om een slak als huisdier te hebben
Tôi sẽ đóng dấu đó lên số bò đủ để nuôi ăn toàn đất nước này.
Dat brandmerk zal op zoveel vee staan dat het hele land er van eten kan.
Nhưng lập luận này quên không tính đến tình thương sâu sắc của con nuôi dành cho cha mẹ nuôi.
Maar, dat is geen verklaring voor de liefde die kinderen die op latere leeftijd geadopteerd zijn voor hun adoptieouders voelen.
Chỗ nuôi heo.
Ik hield daar varkens.
Angela nuôi mèo.
Andrea is de schreeuwster.
Nhận con nuôi?
Adoptie?
Anh cho chúng ăn chưa? Chúng ăn rồi.
Hebben ze gegeten?
Bởi vì, bạn thấy đó, chỉ ít chúng tôi cũng nuôi ăn được mấy con hà mã
Want wij gaven in elk geval de nijlpaarden te eten.
Cho tôi chút khăn ăn? Lấy cho tôi chút khăn ăn đi?
Mag ik een servetje, alsjeblieft ?
cho lợn ăn.
Nu is ze dood.
Để cho chó ăn.
De hond eten geven.
Chúng tôi nuôi Fred cho tới khi quân đội nhận hắn.
Fred bleef bij ons tot 't leger hem nam.
Cha nuôi tại bữa ăn tối đó đã cho tôi một hướng đi, và ông đã thúc đẩy tôi và cho tôi một mục đích để sống ở Mỹ.
Tijdens die maaltijd gaf mijn pleegvader mij richting. Hij motiveerde me en gaf me een doel om in Amerika te leven.
luân lý hiện có, cho rằng trái đất nuôi sống thức ăn của chúng ta, chúng ta cần phải phát triển nó, trong thể kỉ này theo hướng trái đất cũng nên nuôi lớn nhà ở của mình.
Nu moet er nog een opvatting komen over de aarde als groeiplaats van onze behuizing.
Bếp ăn 306. Lính gác cần được cho ăn...
Ik wilde de bewakers eerst...
Cho cô ấy ăn dưa chua cũng như cho tớ ăn salad vậy.
Het is zoiets als mij een salade geven.
Bữa ăn sáng bên ngoài giường ngủ. Có chuyện gì với mấy con thú nuôi của em à?
Ontbijt buiten het bed.
Tôi là con nuôi.
Ik ben geadopteerd.
Tôi tự nuôi nó.
Ik heb haar alleen opgevoed.
Sao? Được nuôi cấy.
Ontworpen.
không nuôi hận thù.
Het gaat niet in de aanval en is niet afwijzend.
Nếu họ không cho thăm nuôi, chắc là họ có lý do.
Ze knoeien maar... Als ze bezoek verbieden, weten ze wel waarom.
Ăn sáng cho xong đi!
Eet door.