Dịch "Tôi đã ở đây trong hai ngày" sang ngôn ngữ Hà Lan:


  Tự điển Tiếng Việt-Hà Lan

Ads

  Ví dụ (Nguồn bên ngoài, chứ không phải xét)

Tôi chỉ để nó đây hai ngày.
Ik hou ze maar twee dagen.
Mới hai ngày trước tôi còn ăn tối đây.
Eergisteren heb ik hier nog gegeten. Hier.
Tôi đã đây 4 ngày liền.
Ik was hier vier dagen.
Bọn chúng đã lảng vảng đây hai ngày chờ các anh.
Ze wilden jullie opwachten.
Chúng tôi sẽ lại đây một ngày, có khi hai.
We zitten hier een dag, misschien twee.
Tầng 27. Hai ngày qua cổ trong nhà tôi làm cho tôi nhận ra trước đây tôi đã cô đơn cỡ nào.
Door die twee dagen met haar realiseer ik me hoe eenzaam ik was.
Tôi đã đây mấy ngày nay rồi.
Ik zit hier al dagen.
Tôi đã thấy anh chàng TED Fellows trong ngày đầu tiên đây.
Ik zag de TED Fellows op mijn eerste dag hier.
Gọi cho tôi đây trong hai tiếng nữa.
Bel me binnen twee uur.
Tôi đã trong văn phòng suốt ngày.
Ik was de gehele dag op mijn kantoor.
Tôi đã Los Angeles trong hai ngày, nhưng chúng tôi tôi nghĩ rằng điều này là tốt nhất.
Ik ben al in Los Angeles voor twee dagen, maar we zijn ik denk dat dit de beste.
Tôi mong có nó trong hai ngày.
Ik verwacht ze over twee dagen.
Tôi đã đảo Jeju một vài ngày trước đây.
Ik was enkele dagen geleden op het eiland Jeju.
Vào ngày này 1 tháng trước tôi đã đây.
Vandaag precies 1 maand geleden stond ik hier.
Đây là lần cảnh báo thứ hai trong vòng ba ngày.
Dit is de tweede waarschuwing.
Rất tiếc là đã qua hai ngày tôi mới tới đây. Với thằng nhỏ nhà, tôi không có thời gian.
Sorry dat ik nu pas kom, maar de tijd vliegt gewoon.
À trong giấc mơ thứ hai nhưng cả hai đều như nhau cả hai đều bắt đầu là tôi đang đây nhưng không phải ngày hay đêm.
Het is de tweede keer dat ik ervan droom. Maar het is dezelfde droom. Het begint ermee dat ik hier ben... maar het is niet overdag of 's nachts.
Cách đây không đầy hai ngày.
Nog geen twee dagen geleden.
Chúng ta đã đây chín ngày rồi.
We zitten hier negen dagen.
Đã hai ngày rồi đấy.
Je zit er al twee dagen.
đây bốn. Đây hai.
Hier zijn er vier.
Hắn sẽ Paris hai ngày.
Hij is 2 dagen in Parijs.
Mấy người này đã đây hai năm. Tôi vừa mới tới.
Ze zijn hier al twee jaar.
(Gavin) 63 dặm trong hai ngày.
100 km in twee dagen.
Ba hộp to trong hai ngày!
Drie dikke sloffen in twee dagen.
Trong hai ngày hai đêm, hai người sẽ về tới Washington.
In 'n ommezien ben je in Washington.
Tôi đã trong nhà tù này trước đây.
Ik was hier al eens en toen heeft niemand iets doorzocht.
Tôi đã bảo cậu phải trong đây mà!
Je moest hier blijven, heb ik toch gezegd.
tôi đây ngày hôm nay.
En hier ben ik vandaag.
Chúng tôi sống đây. Hai cô cũng làm việc đây?
Werken jullie hier ook ?
Cha tôi. Ổng đã bị bắt hai ngày trước.
Hij is twee dagen geleden opgepakt.
Corbett, tôi đã tìm anh hai ngày nay rồi.
Corbett, ik heb al 2 dagen naar u uitgekeken.
Tôi nợ hai người ba ngày tiền ăn và .
Ik ben jullie drie dagen kost en inwoning schuldig.
Ai đây đã Lain này hai ngày bị vùi . , nói với hoàng tử chạy đến các Capulets,
Die hier heeft gelegen deze twee dagen begraven . Ga, vertel de prins, rennen naar de Capulets,
Cả ngày nay mình đã mắc kẹt đây!
Ik zit de hele dag thuis.
Hai người của tôi sẽ theo cô trong vài ngày.
Twee van mijn mensen zullen u voor een paar dagen schaduwen.
Hắn đã đăng ký hai ngày.
Hij heeft twee dagen geboekt.
Nếu bây giờ ông thả tôi đi, tôi sẽ không khai ông đâu trong vòng hai ngày.
Als je me nu laat gaan, zwijg ik twee dagen over waar je zit.
Đang Formosa, sẽ tới đây trong 3 ngày nữa.
Hij is nu op Formasa en zal hier binnen drie dagen zijn.
Tôi biết tôi đã gặp bạn chỉ trong hai tháng trực tuyến và nó đã thực sự col. tôi đã có một ngày tồi tệ về cơ bản, và tôi đã đi trực tuyến cách đây hai tháng và tôi đã gặp Jacob.
Ik weet dat ik ontmoet je gewoon twee maanden online en het was echt col.
đây tôihai ổ bánh mì.
Ik heb hier twee broden.
Yeah, cô ấy đã trong đó cả ngày.
Ze ligt al de hele dag in bed.
Cậu đã trong phòng 2 ngày liền rồi
Je zit hier al twee dagen.
Cả hai trong cùng một ngày hả?
Twee op één dag. Kon je niet wachten?
Trong hai ngày phải giao nộp nó.
Voor jullie eigen bestwil lever hem binnen twee dagen uit.