Dịch "sắp" sang ngôn ngữ tiếng Estonia:


  Tự điển Tiếng Việt-Estonia

Ads

  Ví dụ (Nguồn bên ngoài, chứ không phải xét)

Sắp?
Peaaegu.
sắp kể. Nó sắp kể.
Kohe jutustab ta kõik.
Sắp xếp
Järjestus
Sắp đặt
Paigutus
Sắp xếp
Sorteerimine
Sắp xếp
Sorteeri
Sắp xếp
Sortimine
Sắp hàng!
Jooge.
Sắp xong.
Peaaegu.
Sắp sếp .
Organisereeritud.
Sắp mở.
See on üleval.
Sắp rồi.
Varsti.
Sắp chết !
Ma olen suremas!
Sắp rồi.
Peaaegu.
Sắp chết.
Suremas.
Sắp nổ!
Laengud paigas!
Sắp rồi.
Varsti.
Sắp rồi!
Nüüd kohe.
Sắp rồi.
Varsti. Vii nad müüridele!
Sắp rồi.
Nii kaugele, kui silm ulatub.
Sắp xong rồi đấy, bố sắp hết đạn!
Kohe lõppevad tal padrunid!
Sắp xếp theo
Sorteeri
Sắp xếp ảnh
Piltide sorteerimine
Sắp xếp ảnh
Piltide rühmitamine
Sắp xếp ảnh
Piltide sorteerimise alus
Sắp xếp ảnh
Piltide sorteerimise alus sort images by date
Sắp xếp theo
Järjekorra alus
Đang sắp xếp
Sortimine
Sắp xếp theo
Sorteerimise alus
Sắp xếp theo
Sorteerimise alus
Sắp hàng đáy
Kaks kasti alt sisse
Sắp hàng đáy
Kaks kasti alt välja
Sắp hàng đáy
Alla
Sắp hàng đáy
Päripäeva alt
Đã sắp hàng
Järjekorras
Samurai sắp tới.
Sa ei tea, mida nad sinuga teevad.
Trăng sắp mọc.
Kuu juba tõuseb!
Trời sắp mưa.
Hakkab sadama.
Sắp xếp đi.
Ajage asi jutti.
Sắp xong rồi.
Me oleme peaaegu kohal.
Con sắp té.
Ma kukun alla.
Sắp hàng lại.
Võtke ritta.
Ảnh sắp chết.
Ta on suremas.
Ảnh sắp chết!
Ta on suremas!
Sắp có bão!
Torm on tulekul.