Dịch "quyền" sang ngôn ngữ tiếng Estonia:


  Tự điển Tiếng Việt-Estonia

Ads

  Ví dụ (Nguồn bên ngoài, chứ không phải xét)

Toàn quyền, Toàn quyền!
Kaitske mind!
Phục Hổ Quyền, Hầu Quyền.
Küürutav Tiiger, Kargav Ahv.
Quyền
Õigused
Quyền?
On see tõsi?
Quyền?
On see õige?
Quyền?
Ja siis?
Quyền?
Eks?
Quyền?
Eks ?
Bản quyền
Autoriõigus
Tác quyền
Autoriõigus
Quyền hạn
Õigused
Tác quyền
Autoriõigus
Bản quyền
Autoriõigus
Quyền dùng
Autoriseerimine
Quyền hạn
Õigusedfirst matching line of the query string in this file
Quyền phép
Litsents
Quyền hạn
Loabitid
Quyền hạn
Loabitid
Quyền hạn
Õigused
Quyền đọc
Lugemisõigus
Quyền ghi
Kirjutamisõigus
Quyền hạn
Õigused
Quyền!
Madu!
Quyền gì?
Mis nõudmised?
Quyền năng.
Jõud.
Nhân quyền.
Inimõigused.
Quyền lực.
VÕIM!
AII quyền.
Olgu.
Đặc quyền?
Privileegid?
Quyền lực?
Võimu?
quyền.
Seal oli parem pööre.
Báo Quyền, Long Quyền Khinh công, thuỷ công.
Leopardi stiil, draakoni stiil. Võitle õhus, võitle vee peal.
Không đủ quyền
Juurdepääs keelatud
Hiện quyền hạn
Näita loabitte
Ẩn quyền hạn
Peida loabitid
Quyền truy cập
Kasutamisõigused
Quyền quản trị
Administraatori õigused
Không có quyền
Ligipääs puudub
Quyền truy cập
Ligipääsuõigused
Không đủ quyền.
Juurdepääs keelatud.
lỗi quyền hạn
õigustega seotud viga
Khá ri quyền.
Quite ri paremale.
Bằng quyền gì?
Ja mis alusel?
Quyền thiêng liêng.
Jumalliku õigluse alusel.
Chúa quyền năng!
Kõikvõimas Jumal!