Dịch "lời" sang ngôn ngữ tiếng Estonia:


  Tự điển Tiếng Việt-Estonia

Ads

  Ví dụ (Nguồn bên ngoài, chứ không phải xét)

Trả lời, trả lời.
Öelge, öelge.
Lời hứa là lời hứa.
Lubadus on lubadus, Cecile.
Lời hứa là lời hứa.
Lubadus on lubadus...
Không một lời, Lumiere. Không một lời!
Tasa, Lumiere.
Lời mời
Kutsed
Trả lời
Vastus
Lời bình
Kommentaarid
Lời kết
Lõpetuseks
Lời chào
Tervitus
LỜI GONDIBERT.
EESSÕNA GONDIBERT.
lời hứa?
lubaduse?
Chuyển lời.
Öelge edasi!
Trả lời.
Vastake!
Trả lời.
Vastake.
Vâng lời.
Kuuletume.
Trả lời !
Vastake.
Từng lời!
Igat sõna!
Lời khai.
Avaldus.
Nếu anh giữ lời, tôi cũng giữ lời.
Kui peate oma sõna, teen seda ka mina.
Không, không một lời. Thuyền trưởng, không một lời!
Ei, mitte kellegile, Kapten, mitte kellegile!
Hal, trả lời đi! Hal, trả lời đi, over.
Hal, vasta palun!
Lời bài hát
Sõnad
Lời khai báo
Deklaratsioon
Lời chào mừng
Tervitus
Chuỗi trả lời
Vastamise käsustring
Lời tuyên bố
Statement
Tôi trả lời.
Ma vastasin.
Trả lời tôi!
Vasta mulle, ma ütlen!
Madeleine. Trả lời
Su ema neiupõlve nimi?
Đừng trả lời.
Ära vasta mulle.
Trả lời tôi.
Vasta mulle.
Trả lời đi.
vasta.
Không một lời.
Isegi emale mitte ühtki sõna.
Đừng trả lời.
Ärge vastake.
Không trả lời.
Vastust ei ole.
Trả lời gì?
Vastata mida?
Trả lời đi!
Palun parandage ta ära.
Theo lời Bugenhagen...
Bugenhageni andmetel...
Hãy trả lời !
Palun vastake.
Xin trả lời.
Võibolla needsamad teadlased, keda te otsite.
Xin trả lời.
Vastake, palun.
Không trả lời?
Ei vasta?
Trả lời đi !
Vasta, palun.
Trả lời đi!
Tulge kuuldele.
Garber, trả lời.
Garber, kanna ette!