Dịch "hứa" sang ngôn ngữ tiếng Estonia:


  Tự điển Tiếng Việt-Estonia

Ads

  Ví dụ (Nguồn bên ngoài, chứ không phải xét)

Hứa đi, hứa đi, hứa đi.
Lubad, lubad, lubad?
Hứa đi. Hứa chứ?
Luba mulle, et sa ei räägi.
Lời hứa là lời hứa.
Lubadus on lubadus, Cecile.
Lời hứa là lời hứa.
Lubadus on lubadus...
Hứa.
Jah.
Hứa?
Mu sõna?
Tôi hứa với ông. Tôi hứa.
Ma luban, et mõtlen välja, kuidas seda saada.
lời hứa?
lubaduse?
Tôi hứa
Ma luban
Hứa nghe?
Lubad? Luban.
Hứa chưa?
Kas tõotad?
Tôi hứa.
Tõotan.
Tôi hứa.
Luban, et ei tee.
Anh hứa.
Sul on minu sõna.
Anh Hứa?
Vend Hsu?
Hứa Chiến!
Hsu Chien!
Anh Hứa.
Vend Hsu.
Hứa chớ?
Lubate?
Hứa đó.
Tõsiselt.
Hứa đi.
Luba seda.
Tôi hứa.
Ma luban.
Anh hứa.
Mitte kunagi.
Cháu hứa.
Luban.
Anh hứa.
Ma luban.
Hứa chứ ?
Lubad?
Hứa chứ?
Lubad?
Hứa hôn.
Seotud..
Cháu hứa.
Ma luban.
Hứa đi!
Ma luban!
Tôi hứa!
Tõotan!
Hứa nghe?
Tõotad?
Tôi hứa!
Ma tõotan!
Hứa
Ma teen nii, et kõik need lutsukad kaovad.
Cha hứa.
Ma luban.
Tôi hứa.
Täiesti.
Anh hứa?
Sinu sõna?
Hứa nghe?
Lubad?
Em hứa.
Usu mind.
Tớ hứa
Ma vannud.
Hứa đó.
Ma luban.
Anh hứa!
Tõotan.
Hứa đấy.
Lubad?
Ừ, hứa.
Jah, puha lubadused.
Em hứa.
Ma luban.
Anh hứa.
Ma luban.