Dịch "chị" sang ngôn ngữ tiếng Estonia:


  Tự điển Tiếng Việt-Estonia

Ads

  Ví dụ (Nguồn bên ngoài, chứ không phải xét)

Chị sẽ hỏi chị Lizzy!
Siis küsin Lizzy'lt!
Chị hỏi chị ấy chưa?
Kas sa küsisid temalt?
Bà PHILIPS Chị ơi! Chị!
Õeke, oled sa juba uudiseid kuulnud?
Chị biết em yêu chị...
Sa tead, et ma armastan sind.
Chịchị em mà. .
Milleks siis õed on.
Chị...
Õde...
Chị...
Jah, sa lihtsalt
Chị?
Õde...
Chị ấy gọi chị là Satsukichan .
Jaa!
Chị ấy không phải chị cháu.
Ta ei ole mu õde.
Chị, chị đáng bị quở trách.
Mina olen süüdi.
Chị nghĩ em muốn chị nói.
Ma arvasin, et sa tahtsid seda?
Đó là chị của chị ấy.
See on ta õde.
Về phần chị, chị sẽ yêu em, như em đã yêu chị.
Ja sina armastad mind, nagu mina olen sind armastanud.
Khi chị làm thế, chị đã sợ hãi nhưng nhìn chị xem.
Ja tead, kui ma seda tegin... alguses olin hirmul... kuid, vaata mind nüüd.
Oh, chị, Thật tốt khi gặp chị.
Oi, őeke. Tore sind näha.
Chị có nghe thấy không chị Annie?
Kuulsid sa seda, Annie?
Sao chị không về nhà cha chị?
Miks sa tagasi isa majja ei lähe?
Chị biết, chị rất nhớ anh ấy.
Ma tean, ma tõesti igatsen tema järgi.
Nói rằng chị yêu con chị đi!
Lihtsalt öelge mulle, et te armastasite teda.
Chị à, đôi mắt chị thật đẹp.
Tead, sul on ilusad silmad.
Chị à, đôi mắt chị thật đẹp.
Wow. Tead, sul on ilusad silmad.
Chị chưa bao giờ biết của chị.
Mina enda oma ei mäleta.
Chị Youngshin, mẹ bảo chị vào đây!
Youngshin, ema ütleb, et sa tuleksid sisse!
Chào chị.
Kuidas käsi käib?
Chị ơi!
Abi on teel.
Chị ơi!
Jah.
Chị à.
Õde.
Chị em.
Vabandust.
thưa chị.
Kas te teate, millega me tegeleme?
Chị ơi!
Õde... õde!
Chị ơi!
Õde! Õde!
Chào chị.
Allie tüdruk.
Chị ơi!
Jumal küll.
Chào chị.
Hallo, proua.
Chị gái?
Õelt?
Chào chị.
Kuidas läheb?
Chị muốn...
Mulle meeldiks väga...
Chị nào?
Milline õde?
Chị Janet.
Janet.
Chị Rin!
Lin!
Chị Rin?
Lin...?
Chị Rin.
Lin.
Anh? ... chị?
Ettekandja ...kandjanna?
Còn chị?
Olen neuroloog. Ja sina?