Dịch "Tôi đã có quá nhiều công việc để làm" sang ngôn ngữ Croatia:


Ads

  Ví dụ (Nguồn bên ngoài, chứ không phải xét)

Quá nhiều công việc.
Previše posla.
Tôi đã quá nhiều chuyện để nghĩ.
Imam ja za razmišljati o dosta toga.
Chúng ta đã làm việc nhiều quá rồi!
Vidjet ces. Previse smo radili.
Tôi còn nhiều việc phải làm quá.
Slušaj, ja imam toliko posla.
Chúng tôi nhiều việc để cùng làm.
Imamo puno posla za napraviti.
Quá nhiều việc phải làm.
Nećemo stići!
Công việc làm ăn tệ quá.
Posao ne ide dobro.
Anh một công việc để làm.
Morate izvršiti zadatak.
Chúng ta nhiều việc để làm.
Imamo dosta toga za napraviti.
Bố đã ôm quá nhiều việc.
Previše sam zauzet.
Tôi đã làm xong công việc.
Izvršila sam zadatak.
Chúng tôi đã làm nhiều việc.
Dakle, mi radimo mnogo stvari.
Tôi quá nhiều thứ để nói.
Imam toliko toga za reći.
Tôi đã từng làm việc như vậy, và khi đó... Tôi đã không may mắn để công việc mà xã hội công nhận.
Kad bi ja radio za takvu platu... ne bih bio srećan što imam posao koje je društvo osudilo na bakšiš.
Còn bằng lái thì đã hết hạn. Quá nhiều việc để làm còn tớ thì quá ít thời gian!
Moram nešto provjeriti, dobro?
Đừng làm việc quá nhiều, anh bạn.
Ne radi previše, shuteru.
Chúng tôi đã không thấy cô một thời gian Ah, tôi làm việc quá nhiều.
Ne viđamo te u posljednje vrijeme. Bila sam zaposlena.
Cha rất nhiều công việc văn phòng phải làm.
Imam puno posla s dokumentima.
Tôi nhiều việc phải làm.
Morao sam nešto napraviti.
Tôi nhiều việc phải làm.
Moram obaviti neke stvari.
Và thực ra, công việc của tôi đã đưa tôi đến nhiều nước bởi vì tôi làm việc để thỏa mãn tính hiếu kì.
Posao me zaista odveo u mnoge zemlje, jer sam koristila svoj rad kako bi zadovoljila svoju znatiželju.
Good jobs. Tôi thể tạo công ăn việc làm cho nhiều người.
Mogu im dati posao.
Tôi đã kiếm được quá nhiều tiền cho công ti này!
Puno sam ja zaradila za ovu kompaniju. Puno dolara!
quá nhiều thứ công nghệ, phát triển quá nhanh.
Osjećaju se kao da je previše tehnologije, prebrzo se pojavljuje.
Tôi không thuê anh để làm cản trở công việc của tôi.
Nisam vas uposlio da se miješate u moje poslove.
Nhiều việc để làm lắm đây.
Na mnogo toga moraš poraditi.
Để đạt được thành công , tôi đã làm việc chăm chỉ, tôi đã tự nỗ lực.
Kako bih ostvario uspjeh, radio sam puno, stalno sam gurao prema naprijed.
quá nhiều thứ để học.
Bilo je toliko toga za naučiti.
Tôi yêu công việc của mình quá.
Obožavam svoj posao!
Đã quá nhiều bạo lực, quá nhiều nỗi đau.
Bilo je previše nasilja, previše boli.
À, tôi nhiều việc phải làm.
Imam posla.
Tôi đã làm việc nhiều năm với nó.
Dugo godina sam radio na tome.
Tôi đã tốn quá nhiều công sức theo đuổi vụ này và tôi sẽ không để ông làm hỏng hết mọi chuyện đâu.
Predugo sam se mučio za ovo.
Tôi đã quá nhiều rồi. Tôi xin lỗi.
Ja nikada ne bih mogao sve sam pojesti.
Tôi không thấy ai tài giỏi hơn để làm công việc đó.
Mislim da nisu mogli naći bolju osobu za taj zadatak.
Rất nhiều công việc.
Mnogo posla.
Tụi con rất nhiều việc để làm với nhau.
Nije istina.
Và, bạn biết đấy, không nhiều nhiều thứ tôi thể làm và họ tiếp tục làm công việc của mình.
Znate, nema puno nije bilo puno toga što sam mogao napraviti i one bi nastavljale raditi po starom modelu.
Tôi đã quá già để làm chuyện này.
Postajem prestar za ovaj posao.
công việc phải làm.
Jel' to neki slučaj na kojem radiš?
Và chúng tôi đã dùng nhiều kỹ thuật đa dạng để làm việc này.
I služimo se mnogim tehnikama da to učinimo.
Bây giờ, còn nhiều việc để làm.
Ima tu posla.
Vừa qua tôi đã làm những công việc của tôi.
Ja sam samo rekao istinu.
Ừ, quá nhiều điều để nói.
Da. Toliko toga ima.
Cô về muộn quá! Hôm nay cháu nhiều việc quá.
Danas sam imala puno posla.