Dịch "Tôi đã nghe Roma là một nơi tuyệt vời" sang ngôn ngữ Catalan:


Ads

  Ví dụ (Nguồn bên ngoài, chứ không phải xét)

Một nơi tuyệt vời.
Un lloc meravellós.
Nơi này đúng thật tuyệt vời.
Aquest lloc que tens aquí és un encant.
Đây nơi tuyệt vời để hành hương.
És un lloc de gran pelegrinatge.
nơi đó thật tuyệt vời.
I era meravellós.
Nhưng ông ấy một người tuyệt vời, một triết gia tuyệt vời
Però bé, un home meravellós, un fantàstic filòsof.
Đó đã một trải nghiệm thật tuyệt vời.
O sigui que va ser una experiència absolutament extraordinària.
Thật tuyệt vời, thực sự tuyệt vời.
Magnífic.
Đây một điều tuyệt vời.
Es un gran fet.
Đó một điều tuyệt vời.
Això és una cosa meravellosa.
một điều tuyệt vời.
És una cosa meravellosa.
một anh chàng tuyệt vời!
És un tiu esplèndid!
Con biết không, lt br gt đây một nơi thật tuyệt vời .
Saps, aquest lloc és realment extraordinari.
Một tin tuyệt vời.
Una notícia estupenda.
một diễn viên tuyệt vời.
És una gran actriu.
Đó một dấu hiệu tuyệt vời.
Això és fantàstic.
Đó một cửa hàng tuyệt vời.
Era una tenda de màgia grandiosa.
Nhưng đây một cảnh tuyệt vời.
Però és una escena extraordinària.
Đó một câu hỏi tuyệt vời.
És una gran pregunta.
Đó một ý tưởng tuyệt vời.
És una idea meravellosa.
Đó một ý tưởng tuyệt vời.
Sembla una gran idea.
Đúng một phát minh tuyệt vời.
Quin invent més meravellós.
một bạn nhảy tuyệt vời.
I tu una alumna brillant.
Tuyệt...tuyệt vời!
Inseminació artificial?
Đó tuyệt vời.
Això és excel lent.
tuyệt vời.
És impressionant.
tuyệt vời.
És increïble.
Đó tuyệt vời.
Va ser esplèndid.
Thật tuyệt vời.
És esplèndida.
Thật tuyệt vời.
Això és preciós.
Một con người tuyệt vời.
Era un tipus extraordinari.
Một ý kiến tuyệt vời
Els buscaré. És una bona idea.
một sự thích nghi tuyệt vời.
És una adaptació meravellosa.
một cái gì đó tuyệt vời.
És una cosa increïble.
Nói, đó một ý tưởng tuyệt vời.
Dir, que és una gran idea.
Chà, em một cô giáo tuyệt vời.
Bé, tu ets una professora meravellosa.
Nỗi sợ một thứ rất tuyệt vời.
Se'ns fot, oi? La por és una cosa meravellosa.
này nhóc, thế giới một nơi tuyệt vời, hãy đi và khám phá nó.
Ei, el món és un lloc genial. Vés.
Tôi nghe kể từ mẹ cô rằng cô rất tuyệt vời.
La teva mare parla meravelles de tu.
Tôimột người cô một người kể chuyện tuyệt vời.
Una de les meves tietes és una magnífica narradora.
Anh toàn đưa em đến những nơi tuyệt vời.
Em portes als millors llocs.
Chúng tôi đã có thời gian tốt và tuyệt vời.
Tenim temps i és impressionant.
Tuyệt vời
És fantàstic.
Tuyệt vời!
Maravilloso!
Tuyệt vời.
Increïble.
Tuyệt vời.
Molt bé.