Dịch "Cả ngày" sang ngôn ngữ Catalan:


  Tự điển Tiếng Việt-Catalan

Ads

  Ví dụ (Nguồn bên ngoài, chứ không phải xét)

Suốt cả ngày?
Tot el dia?
Tôi đeo nó cả ngày.
El portava casi cada dia.
Bà ấy ngủ cả ngày.
Ella dorm tot el dia.
Điện thoại reo cả ngày.
El telèfon ha estat sonant tot el dia.
Cả cuối tuần, ngày lễ...
Ja sap, caps de setmana, vacances...
Lên tất cả ban đêm và ngủ cả ngày.
Tota la nit i dormir tot el dia.
Ta phải cưỡi ngựa cả ngày.
T'has fet gran. He cavalcat tot el dia.
Ta ngồi đây cả ngày rồi!
Sansa, estimada, aquest és el senyor Baelish. Conegut com a... Un vell amic de la família.
Tôi không thể Chờ cả ngày.
No puc ... esperar tot el dia.
Trong tất cả các ngày trong năm, khi ngày hôm đó
De tots els dies de l'any, en aquest dia
Ông ngủ cả ngày và săn tất cả các đêm.
Dorm tot el dia i la caça durant tota la nit.
ROMEO ngày mai tốt cho cả hai.
ROMEO Bon dia a tots dos.
Sẽ phải tốn cả ngày trời, hả?
Dedicarem tot el dia a això.
Một năm nếu tính cả ngày mai.
El dia després de ferne 50.
Chúc tất cả một ngày tốt lành.
Us desitjo a tots un bon dia.
Tôi có thể làm nó cả ngày.
Ho podria fer tot el dia.
Nó thường ngồi cả ngày trong vườn.
Acostumava a passarse el dia assegut al jardí.
Hmm, ta không có cả ngày đâu.
No tenim tot el dia.
Bị treo thẳng đứng, không được ăn gì cả ngày, hoặc nhiều ngày.
Obligada a romandre en vertical, no havia menjat en un dia, potser més.
Y TÁ Ngay cả hoặc lẻ, tất cả các ngày trong năm,
INFERMERA parell o senar, de tots els dies de l'any,
Ngày mai cả thành phố đều sẽ biết.
Tota la ciutat ho sabrà demà mateix.
Thần nhớ tất cả về ngày hôm đó
Recordo tot el que va passar aquell dia.
Tôi dành cả ngày để sữa con thuyền.
Vaigpassarel diasegüent preparant el pot. Vaigomplirrecipientsamb aiguafresca.
Họ sẽ rung chuông cả ngày lẫn đêm
Picaran les campanes tot el dia i tota la nit.
Liệu tôi có thể khó chịu cả ngày sao?
Patiré tot el dia avui?
Anh đã làm tôi suy nghĩ cả ngày nay.
Em vas deixar pensant tot el dia.
Và năm ngày sau tất cả sẽ biến mất.
En cinc dies, haurem trencat tots.
Chị đi làm mọi cả ngày trong bếp à?
Has estat a la cuina tot el dia?
Bernanke. Tôi đã cố gọi cả ngày nay rồi.
Ho he intentat durant tot el dia.
Tôi cố gọi anh cả ngày hôm nay rồi.
T'he estat intentant trucar tot el dia.
Kể từ ngày đó, không có vụ nào cả.
Des d'aquell dia, res.
Tất cả 56 đơn vị đã hủy những ngày nghỉ...
Tots els 56 agents de camp, han cancel lat els seus permisos...
Em sẽ không hỏi anh đi đâu suốt cả ngày.
No et preguntaré on has estat tot el dia.
Cả ba chúng ta sẽ đi Kattegat vào ngày mai.
Anirem a Kattegat, tots tres, demà.
Đã là ngày Giáng Sinh phải đến cả tuần rồi.
Aquest dia de Nadal sembla que hagi durat una setmana.
Tôi đã cố liên lạc cả ngày hôm nay rồi.
He estat intentant trobarlo tot el dia.
Anh biết gì rồi? À, anh chẳng biết gì cả, nhưng có thể chém cả ngày.
Bé, vull dir, no ho sabia, però ho he dit sempre.
Làm thế nào đồng tính tất cả mọi thứ là ngày
Que estrany tot el que és avui!
Tuy nhiên, tất cả mọi thứ là đồng tính đến ngày.
No obstant això, tot és estrany avui en dia.
Nhưng tất cả mọi thứ của ngày hôm nay tò mò.
Però tot és curiós avui.
Chúng ta hành xử dối trá khắp nơi trong cả ngày .
Sempre estem fent gests exagerats.
Ngày hôm sau, Tanya đã làm cho cả lớp xôn xao.
L'endemà la Tanya va causar un gran enrenou a la classe.
Cả ngày trời giờ em mới ra ngoài lo việc được.
No, no.
Cậu nghĩ được bao lâu, cả ngày nay thôi chứ đâu!
Tot el maleït dia.
Không sao, chủ anh bị anh bịt miệng cả ngày rồi.
Em va bé. La meva cap m'ha estat a sobre tot el dia.