Dịch "Mọi lúc" sang ngôn ngữ Bulgaria:


Ads

  Ví dụ (Nguồn bên ngoài, chứ không phải xét)

Mọi lúc mọi nơi.
Навсякъде, по всяко време.
Mọi lúc.
Всеки път.
Mọi lúc.
Постоянно.
Mọi lúc?
Постоянно?
Mọi lúc.
Постоянно!
À, không phải mọi lúc.
Е, не винаги.
Mọi diễn viên, dù lúc này hay lúc khác
Не е това. Знам някои неща, с които да им причиниш болка.
Uh, cậu ấy đòi nó mọi lúc, mọi cách!
И той така си твърди, така или иначе.
Vâng, mọi lúc bạn thấy y
И на колко е равно това, когато y 2.
Lúc đó mọi chuyện sẽ khác.
Без малко да пропусне живота.
Ai cũng tin Kinh Koran là mọi lúc mọi nơi.
Всички вярват, че Корана е завинаги и навсякъде.
Không may mắn là nó xảy ra mọi lúc mọi nơi.
За жалост това се случва през цялото време.
Phải chi có một cái nhà thổ mọi lúc mọi nơi.
Всеки път едно и също.
Nó xảy ra với con mọi lúc
А на мен постоянно.
Mọi chuyện mỗi lúc một tốt hơn.
Става все похубаво.
Mọi thứ đúng lúc thật, my love.
Всичко с времето си, любов моя.
Anh ta đáp, Mọi lúc, tôi lúc nào cũng là lính cứu hoả.
Той каза, Винаги, винаги съм бил пожарникар.
Nguyên tắc số 1 Thích nghi mọi lúc.
Принцип номер едно адаптирай се през цялото време.
Và dường như nó diễn ra mọi lúc
И сякаш се случва постоянно.
Hầu như mọi lúc, điều đó xảy ra.
През повечето време това върши работа.
Em lúc nào cũng biết chắc mọi chuyện.
Казах ти да вземеш повече пари.
lúc đó mọi thứ đều dừng lại...
Тогава всичко спира...
Mọi thứ lúc nào cũng ở xa xa.
Всичко е толкова далечно.
Em chỉ ra lệnh cho anh mọi lúc?
Напрекъсното ще ми даваш заповеди?
Ý tớ là mọi lúc luôn ý chứ!
И то непрекъснато, голяма пушка съм!
Ngay lúc này mọi thứ đều tuyệt. Mọi người đều hạnh phúc. Mọi người đang yêu nhau.
Точно сега всичко е идеално всички са щастливи и влюбени и това е прекрасно.
Chúng ta làm thế mọi lúc mà. Nhìn này.
Ето гледай Бен...
Anh biết. Em phải canh chừng chúng mọi lúc.
Знаеш ли, аз казвам, че трябва да го гледаш през цялото време.
Em có thể biết anh ở đâu mọi lúc.
Знаеш ли какво?
Đây là lúc để một người vì mọi người.
Време е за споделянето по двойки.
Tớ thấy mọi thứ thật rõ ràng lúc này.
Виждам всичко толкова ясно.
Đó là bởi vì chúng ta phát tán vi khuẩn mọi lúc mọi nơi.
И това е така, понеже всички ние постоянно отделяме микроби.
Chính anh ấy đã luôn khuyến khích tôi khi đó mọi lúc mọi nơi.
Това е той, като ми закопчава копчетата отзад, нещо което прави през цялото време.
Không, cái hay của nó là đeo được mọi lúc mọi nơi đều đẹp.
Не, не, това й е хубавото. Отива на всичко.
Dựng mô hình, họ cố dựng mô hình mọi lúc.
Моделиране те са опитвали да моделират през цялото време.
Chúng tôi nghĩ đây là lúc mọi việc bắt đầu.
Мислехме си ах, ето кога ще се случи.
Đây chính là lúc mọi thứ trở nên thú vị.
Tук е, където наистина става интересно.
Họ phải ngưng mọi công việc lúc 8 giờ 30.
Налагало се да преустановят функции в 8 30.
Nhưng không phải lúc nào mọi chuyện cũng suôn sẻ.
Но това не винаги е лесно за нас.
Lúc nào tôi cũng phải kiểm soát được mọi thứ
Аз знам какво става през цялото време.
Đừng có đàn bà cả lên mọi lúc như thế.
Само за едно. Моля те, не бъди такъв женчо през цялото време.
Xe của cậu đi cùng lúc với mọi người mà.
Таксито ви тръгна заедно с нашето.
Đôi lúc mọi chuyện không diễn ra như ý muốn.
Камерата прибавя 5 килограма. И с колко камери те снимат? Татко, изключи я!
Tớ nghiêm túc, bọn tớ quấn lấy nhau mọi lúc.
Сериозна съм. Ние сме един върху друг през цялото време.
Sao mọi người đều đi đái vào lúc này chứ?
Защо всички пикаят точно сега?