Dịch "Tôi đã có một công việc bán thời gian" để Tiếng Bosnia:


Ads

  Ví dụ (Nguồn bên ngoài, chứ không phải xét)

Tôi sẽ không tìm được 1 công việc bán thời gian nào khác.
Nikad neću naći drugi honorarni posao.
Công việc bán thời gian của tôi là đi phá hủy các ngôi nhà.
Na mom privremenom poslu rušim kuće.
Ngoại giao là một công việc rất mất thời gian.
Strpljenja.
Chúng tôi đã một thời gian ngắn.
Bili smo na kratko.
đã một thời gian khổ.
lmali ste tezak zivot.
Đã một thời gian dài.
Prošlo je puno vremena.
đã một thời gian rồi.
Neko vreme...
Tôi không thời gian cho việc này.
Nemam ja vremena za ovo.
Ừ, đó là công việc của tôi... Còn thời gian không?
U stvari, nemam kupaće gaće, na aerodromu su mi izgubili cijelu prtljagu.
Bạn của tôi, thời gian đã đến để kết thúc công việc của ta.
Dakle, prijatelju, došao je čas da završim svoje poslove.
lẽ tôi cần một thời gian.
Treba mi samo minut, dobro?
Tôi đã rất nhiều thời gian.
Imala sam mnogo vremena.
Đủ thời gian cho mộtbán hàng thiên tài.
Dovoljno za nadarenu prodavačicu.
Một thời gian.
Koliko ostaješ? Neko vrijeme.
Không thời gian cho việc này.
Nemamo vremena za to.
Tôi không một chút thời gian nào.
Nemam vremena. Moram se vratiti nazad!
Tôi đã thời gian để suy nghĩ.
Imao sam vremena da razmislim.
Tôi đã khoảng thời gian tuyệt vời.
Prolazio sam kroz najbolji period života.
Mày đã thời gian, John.
Imao si svoje vrijeme, Dzon.
Nhưng tôi việc gấp. nên tôi không thời gian cho việc này.
Ne bi li ti trebao...
Nhưng tôi đã phạm, trong một thời gian dài.
Ali jesam, prije mnogo vremena.
Tao đã biết một thời gian rồi
Znam je neko vrijeme.
Tôi không thời gian.
Nemam vremena.
Tôi không thời gian.
Nemam vremena.
Tôi ko thời gian...
Nemam vremena za to.
tôi ko thời gian.
Nemam vremena.
Chúng tôi đã không thấy cô một thời gian Ah, tôi làm việc quá nhiều.
Nismo te vidjali u poslednje vreme. Pa, dosta sam radila.
Cho tôi một chút thời gian
Dajte mi vremena.
Như tôi đã nói, đây chỉ là một kiểu thời gian nexus. Thời gian nexus, phải, tôi đã nghe.
Rekao sam, u vremenskom ste Nexusu.
Một thời gian dài.
Dugo.
Ta không thời gian cho việc này.
Za ovo stvarno nemamo vremena.
Không thời gian cho việc đó đâu.
Necu vam dati vremena za to.
Đó là một thời gian dài, một thời gian rất dài.
To je dugo,vrlo dugo.
Cậu cần thời gian, cậu thời gian.
Ovde je baš vruce. Znam da je naglo.
Tôi thể bỏ qua một thời gian không?
Daj, covjece, dosta vise?
Tôi đã thời gian nghiền ngẫm về nó.
Imao sam vremena da prespavam.
Việc này chỉ phí thời gian.
Ovo je gubljenje vremena.
Chúng ta ... Một ít thời gian.
Izgleda da cemo... da malo robijamo.
Chúng tôi đã không hợp nhau một thời gian rồi.
Polako smo se razilazili već neko vreme.
Tôi đã không làm như thế này một thời gian.
Nisam ovo radila jedno vreme.
Tôi đã giúp cứu công chúa. Tôi đã làm một nửa công việc.
Pomogao sam ti da oslobodiš princezu.
Tôi một công việc cho cô.
za neke moje prijatelje. Imam posao za tebe.
Anh đã xếp thời gian qua một bên
Krao komadiće vremena
để làm cho việc sử dụng thời gian của tôi.
Moram iskoristiti vreme.
Họ sẽ một thời gian khó khăn, nhưng họ sẽ thành công.
Pola njih je došlo pravo iz Evrope.