Dịch "Bị cáo buộc" để Tiếng Bosnia:


  Tự điển Tiếng Việt-Bosnia

Ads

  Ví dụ (Nguồn bên ngoài, chứ không phải xét)

Miễn tất cả mọi tội trạng bị cáo buộc.
Oslobodjen svih optuzbi.
Về cáo buộc giết người, ban hội thẩm thấy bị cáo... vô tội.
Po tački optužnice za ubistvo, optuženici nisu krivi.
Về cáo buộc mưu sát, ban hội thẩm thấy bị cáo vô tội.
Po tački optužnice za zavjeru radi izvršenja ubistva optuženici nisu krivi.
Cáo buộc bán rượu lậu.
Optužen za šverc viskija.
Bị cáo. Nguyên cáo
Imao si sve.
Tôi sẽ cáo buộc anh ta.
Optužit ću ga!
Các bị cáo, cả ba người, bị buộc tội giết người và trộm bò.
Sva trojica su odgovorni za ubistva i krađu. Činjenice.
Tôi bị ép buộc!
Izmuvao me je!
Tôi bị ép buộc !
Držan sam protiv svoje volje!
Tôi bị ép buộc.
Morao sam.
Anh có tội như lời cáo buộc không?
Jesi li kriv po optužnici?
Well, tôi buộc phải nộp lại báo cáo.
Pa, morao bih da napišem izveštaj.
Bị cáo đứng dậy!
Optuženi, ustanite.
Cáo trạng chống lại bị cáo như sau
Optuzbe protiv okrivljenog su sledece
Các cáo buộc ở Ý sẽ được huỷ bỏ.
Optužnice protiv vas u Italiji biće odbačene.
Tôi bị buộc tội à?
Optužujete me za krivično djelo?
Chỉ khi bị bắt buộc.
Samo kad me prisile.
Tôi bị buộc thôi việc à?
Izvinite...
Không ai bị ép buộc cả.
Nitko nikoga ne vara.
Các khoang chuẩn bị báo cáo.
Sve palube spremne.
Hầu như những bảng cáo trạng của cảnh sát liên bang của một ai đó bị buộc tội.
Verovatno optužnica prema nekoj osobi koja ne želi da bude optužena.
Hãng hàng không Piarce bị buộc tội.
To su optuženici sa aerodroma Piarco.
Họ bị buộc tội vì điều gì?
Malo sam vam tajanstven. Za šta su bili optuženi?
Không ai bị bắt buộc phải đi.
Niko neće ići sam.
Có thể bị buộc vào trục xe.
Verovatno je pričvršćena za jednu od osovina.
Mr. 152 bị buộc tội giết người.
G. 152 kaznenih dela.
Tôi bị buộc tội ăn cắp sữa.
Bio sem zasicen na kraju mlijeka.
Tôi biết chúng ta phải chứng minh lời cáo buộc của mình.
Znam da moramo dokazati naše optužbe.
Tôi có lời khai của bị cáo.
Imaš li dokaze?
Đã chuẩn bị xong thông cáo chưa?
Sad, imas li komunikaciju?
Con cảm thấy là bị bắt buộc hơn
Više sam se zaglavila nego što me privlači.
Tôi chắc mình đang bị bắt buộc đấy
Uistinu sam počašćena.
Anh bị buộc tội tấn công Dr. Rydell.
Zatečena sam zbog tvog napada na Dr. Rajdela.
Có 1 vài thằng sắp bị buộc tội.
Nekoliko domaćih nepravedno optuženih.
Con có thể bị buộc tội hành hung.
Mogli bi biti optuženi za napad.
Tôi bắt đầu cảm thấy bị ép buộc.
Počinjem misliti da me varate.
Tao buộc phải làm Thịt hoặc bị thịt.
Da me ubije ili da ga ubijem.
Anh không bị ép buộc xăm mình chứ?
Nemaš ni jedne prisilne tetovaže?
Những lời buộc tội sẽ bị huỷ bỏ.
Optuzbe su odbacene.
Những lá thư, họ bị ép buộc sao?
Te poruke da li su iznudene?
Chẳng có gì sai trái với điều đó nhưng anh bị cáo buộc giữ kho báu đó cho riêng mình.
To nije problem ali si optužen da si svo bogatstvo zadržavao za sebe.
bị cáo đã hứa sẽ giết Mr. Geary, và bị cáo đã giữ lời hứa một con người như bị cáo không nên được tự do ngoài xã hội.
obečao je da će ubiti mr.Gearya i onda je obećanje ispunio. Čovjek kao optuženik ne bi tebao biti na slobodi .
Tôi có thể làm cậu bị thương nếu tôi bị bắt buộc.
Mogu te ozlijediti, ako moram.
Nào, anh đã bị cảnh cáo, đúng không?
Gledaj, upozoren si, u redu?
Cáo, lông cáo bạc.
Lisica, srebrna lisica.