Dịch "cả buổi chiều" sang ngôn ngữ Bồ Đào Nha:


  Tự điển Tiếng Việt-Bồ Đào Nha

Ads

  Ví dụ (Nguồn bên ngoài, chứ không phải xét)

( Chào buổi chiều.
( Boa tarde.
Buổi chiều thôi.
A tarde.
Không hơn một buổi chiều.
Apenas uma tarde.
Ngày hôm qua phải mất cả buổi chiều để mua hai con gà.
Ontem demoraram toda a tarde para comprar dois frangos.
Xin chào buổi chiều, buổi tối, hay thế nào cũng được.
Boa tarde, boa noite, o que quer que seja.
Tôi sẽ chuẩn bị sẵn buổi chiều.
Começarei à tarde.
Có nghĩa gì đâu một buổi chiều...
Sobre escuras almofadas impregnadas de odores
Đây là trận semifinal của buổi chiều.
Esta é a primeira semifinal da tarde.
Tôi muốn nó trước buổi chiều này.
Quero isso pronto esta tarde.
Và họ cho em nghỉ buổi chiều.
Deramme a tarde de folga.
Chào buổi chiều, tôi là Maureen O'Boyle,
Boa noite. Eu sou a Maureen O'Boyle.
Vậy, có buổi chiềubuổi mai ấy là ngày thứ ba.
E foi a tarde e a manhã, o dia terceiro.
Vậy, có buổi chiềubuổi mai ấy là ngày thứ tư.
E foi a tarde e a manhã, o dia quarto.
Vậy, có buổi chiềubuổi mai ấy là ngày thứ năm.
E foi a tarde e a manhã, o dia quinto.
Hắn đi tới bưu điện mỗi buổi sáng và mỗi buổi chiều.
Vai ao correio todas as manhãs e tardes.
Đừng nói với tôi là để mua hai con gà phải mất cả buổi chiều.
Não me digas que se leva uma tarde para comprar dois frangos.
Cả buổi chiều lùng sục tìm 1 món quà tuyệt hơn cuốn sách cho Kathy.
Passei a tarde inteira à procura de uma prenda para a Kathy que fosse melhor que o coelho.
Buổi chiều , Ngài đến với mười_hai sứ đồ .
Ao anoitecer chegou ele com os doze.
Và nó bắt đầu mưa từ buổi chiều.
E começou a chover a partir da tarde .
Mấy giờ họ mở két sắt? Buổi chiều.
Abrem o cofre a que horas?
Tao chỉ cần cuốn sách một buổi chiều.
Ficarei com o livro só por uma tarde.
Hey, hey, Buổi chiều vui thú Lại đây!
Numa tarde de encantos! Vá lá!
Huân tước Mark đã chờ suốt buổi chiều.
Lord Mark esperou toda a tarde.
Thường thì buổi chiều con mệt lắm mà.
Sabe que à tarde você sempre piora. Vamos ver.
Chỉ có một buổi lễ công cộng vào buổi chiều lúc 4 giờ.
Só há uma cerimónia solene, às 16 00.
Nhưng anh ta không có đó, vậy tôi lại mất cả buổi chiều để quay lại.
Ele não estava lá, pelo que demorei a tarde toda para voltar.
Nếu cậu định đội cái đó cậu sẽ dành cả buổi chiều đi chơi 1 mình.
Obrigada. Nós gostamos dele. Meu Deus!
Vậy , có buổi chiềubuổi_mai ấy_là ngày thứ_ba .
E foi a tarde e a manhã, o dia terceiro.
Vậy , có buổi chiềubuổi_mai ấy_là ngày thứ_tư .
E foi a tarde e a manhã, o dia quarto.
Vậy , có buổi chiềubuổi_mai ấy_là ngày thứ_năm .
E foi a tarde e a manhã, o dia quinto.
Buổi chiều, Ngài đến với mười hai sứ đồ.
Ao anoitecer chegou ele com os doze.
Nên chỉ có một buổi chiều, một Thứ Năm.
Só a tarde, uma quinta feira.
Tự trọng và trung thực trong một buổi chiều.
Dignidade e honestidade numa só tarde!
Nó xuất hiện vào 2 buổi chiều vừa qua.
Tem aparecido à tarde nos últimos 2 dias.
Việc đó sẽ giúp con bận rộn những buổi chiều.
Isso vai preencherte as tardes.
Vợ tôi đã ở với nó gần hết buổi chiều.
Minha mulher tem estado com ele quase todas as tardes.
Nhưng nếu cậu làm được trong buổi sáng... thì cậu có thể làm trong buổi chiều, thậm chí buổi tối.
Mas podes treinar de manhã, podes treinar de tarde, à noite.
Tưởng tượng thử coi. Cả một lãnh thổ rộng lớn được định cư chỉ trong một buổi chiều.
Imaginem, todo um território colonizado em uma tarde.
Ngươi phải dâng con nầy vào buổi sớm mai và con kia vào buổi chiều tối
Um cordeiro oferecerás pela manhã, e o outro tardinha,
Mỗi buổi sáng tôi đã có mười, và buổi chiều mỗi khi tôi để lại hai.
Toda manhã eu estava lá, dez, e todas as tardes eu deixei menos dois.
mỗi buổi sớm và buổi chiều , họ phải đứng tại đó cảm_tạ và ngợi_khen Ðức_Giê hô va
e de estarem cada manhã em pé para render graças e louvor ao Senhor, e semelhantemente tarde.
Buổi sáng thì anh bắt đầu lúc 11 giờ, và bây giờ buổi chiều tới 4 giờ.
De manhã começas ás 11 h e agora à tarde ás 16h!
Buổi chiều chúng_nó trở_lại , tru như chó , Và đi vòng_quanh thành .
Eles voltam tarde, uivam como cães, e andam rodeando a cidade.
Buổi chiều chúng_nó trở_lại , tru như chó , Và đi vòng_quanh thành .
Eles tornam a vir tarde, uivam como cães, e andam rodeando a cidade
Phải, những buổi chiều Chủ nhật, tôi luôn luôn ngủ suốt.
A paz e a quietude. Nas tardes de domingo. Estava sempre dormindo fora.