Dịch "Xác định một vấn đề" sang ngôn ngữ Ba Lan:


Ads

  Ví dụ (Nguồn bên ngoài, chứ không phải xét)

Vì thế xác định phương hướng là một vấn đề cơ bản.
Tak więc, nawigacja ma fundamentalne znaczenie.
Aha! Họ đã xác định ra được đó là một vấn đề về mã
Aha! Czyli odkryli to problem z kodem
Vấn đề xác định hướng đi trong khi có nhiều sự lựa chọn.
Problem nawigacyjny, w którym istnieją różne możliwości rozpoczęcia.
Chính xác, vấn đề là vậy.
Dokładnie, o to w tym chodzi.
vấn đề gì đây? Nhất địnhvấn đề...
coś jest nie tak ale co to jest?
Định nghĩa Vấn đề (bài toán)
OKREŚLENIE PROBLEMU
Well, chính xác. đó chính là vấn đề.
Właśnie. Po to stworzono rezerwaty.
Một thêm vấn đề, vấn đề 52.
Jeszcze jedno zadanie, zadanie 52.
Anh định nói đến vấn đề gì?
No dobra. Powiedzmy, że 10 sekund.
Chúng tôi đang có vấn đề với một cái xác ở đây.
Mamy tutaj problem z trupem.
một vấn đề cố hữu với các sự kiện xác suất thấp.
Istnieje wrodzony problem z mało prawdopodobnymi zdarzeniami.
Ta phải tìm ra chính xác những vấn đề gen.
Trzeba dowiedzieć się, które geny mają znaczenie.
Đây là một cách khác để nhìn nhận một cách chính xác về vấn đề.
A to inny sposób interpretacji tego samego problemu.
Ta đã xác định được vài vấn đề về kiểm soát độ ẩm... và đã khôi phục nguyên trạng.
Zidentyfikowaliśmy problemy z kontrolą wilgotności, ale odzyskaliśmy homeostazę.
một vấn đề.
Mamy problem.
một vấn đề.
Jest pewien problem.
Hãy tưởng tượng một vấn đề với chỉ 5 người ra quyết định.
Wyobraźcie sobie problem z pięcioma osobami decyzyjnymi.
vấn đề đạo đức này là một vấn đề lớn.
Ten problem etyczny jest dużym problemem.
Tôi quyết định tìm cách giải quyết vấn đề này.
Więc postanowiłem zająć się tym szczególnym problemem.
Nên tôi quyết định phải giải quyết vấn đề này.
I postanowiłeś coś z tym zrobić.
Nó thực sự là một vấn đề. Nó thực sự là một vấn đề.
To naprawdę wielki problem.
Báo cáo một vấn đề...
Zgłaszanie błędu
Nhưng có một vấn đề.
Miałem jeden problem.
Nhưng có một vấn đề
Ale jest problem.
một vấn đề khác.
Jest jeszcze jeden problem.
Đó là một vấn đề.
To jest problem.
lại có một vấn đề.
Lecz wiąże się to z pewnym problemem.
Chỉ có một vấn đề...
Tylko... Tylko co?
Uh, có một vấn đề.
Jeden problem.
Nhưng có một vấn đề.
Duży?
Quả là một vấn đề.
To jest problem.
Anh có một vấn đề.
Masz problem.
Xác định
Podany
Xác định.
Kim jesteście?
Xác định!
Zrozumiałem.
Bây giờ các vấn đề xác suất sẽ nhận được một chút chi tiết thú vị.
Powoli problemy, z jakimi mamy do czynienia będą coraz ciekawsze.
Vấn đề tiếp theo, vấn đề 20.
Następne zadanie, 20.
Vấn đề tiếp theo, vấn đề 25.
Następny problem, problem 25.
Không vấn đề, không vấn đề
Nie ma sprawy, nie ma sprawy.
Vấn đề về văn hóa đã tái khẳng định chính nó.
Kwestie kulturowe wzięły górę.
Vấn đề đầu tiên cần giải quyết là định vị (localization).
Pierwszym problemem jaki chcę rozwiązać jest tzw. lokalizacja.
Đây là các vấn đề về định mệnh và thần thánh.
To kwestia wiary i boskich rozkazów. Ten właściwy...
Không xác định 1 0 không xác định D
Funkcja jest nieokreślona. 1 przez 0 jest symbolem nieokreślonym. (...)
Vấn đề đấy tự nó trở thành một vấn đề luẩn quẩn vô hạn.
Problem zaczyna napędzać sam siebie.
Vấn đề tôi muốn các người bàn bạc là một vấn đề quân sự!
Ja mówię o strategii wojskowej!