Dịch "Nước đá" sang ngôn ngữ Ba Lan:


  Tự điển Tiếng Việt-đánh bóng

Ads

  Ví dụ (Nguồn bên ngoài, chứ không phải xét)

Đá, mình cần nước đá.
Będziemy potrzebować lodu.
Nước đá.
Lód!
Nước đá WMName
IceWMName
Nước chanh đá.
Lemoniadę z lodem.
Đi nước, đá.
Idź do wody.
Nước đá lạnh.
Woda z lodem.
Là_Ðấng biến hòn đá ra ao nước , Ðổi đá cứng thành nguồn nước .
Który obraca opokę w jezioro wód, a krzemieó w źródło wód.
Là Ðấng biến hòn đá ra ao nước, Ðổi đá cứng thành nguồn nước.
Który obraca opokę w jezioro wód, a krzemieó w źródło wód.
Nước đá để trang trí
Dekoracyjny lód
Nhưng nước chảy thì đá mòn.
Nie ma nic bardziej miękkiego niż woda.
Không nước, đất thì sỏi đá .
Brak wody, kamienista gleba.
Phụ tụi nó chuyển nước đá.
Pomóż ładować bryły lodu.
Với một cái dùi nước đá.
Szpikulcem do lodu.
Phải, có nước bắp cải ướp đá.
Tak, sok z kiszonej kapusty z lodem.
Nè, hãy chà nước đá vô gáy.
Hej, wetrzyjmy jej w kark trochę lodu!
Máu em sẽ đông như nước đá.
Moja krew będzie jak zamrożona woda.
Hãy nhúng đầu vào thau nước đá.
Włóż głowę do wiadra z zimną wodą.
Trà đá, nước hoa quả cũng thế.
Mrożoną herbatę, czasami sok.
Một Dr. Pepper. Hai ly nước đá.
Puszka Dr. Peppera... dwie szklanki lodu.
Nước đá giúp bảo quản xác người
Lód konserwuje ciało.
Tao thích bỏ nó vào nước đá hơn.
Lepiej, żeby nie mógł uciec.
Hay tôi sẽ tạo một cái như vậy từ các chấm và gạch bằng nước đá mã Mooc xơ bằng nước đá.
Być może powinnam sformułować ją z kropek i myślników zrobionych z kostek lodu na kształt lodowego kodu Morse'a.
Giống như ném một hòn đá vào hồ nước.
To jak wrzucanie kamienia do wody.
Nó đã làm cho nước đá nứt ra à?
Czy on strzaskal lód?
Không có dấu tay trên cái dùi nước đá.
Żadnych też na szpikulcu. Możesz go kupić wszędzie.
Dòng nước biến mất ngay dưới những tảng đá
Strumień znika pod skałami.
Chừng ấy nước đá là đủ cho 1 ngày.
Wystarczy lodu jak na jeden dzień.
Không đá, không nước, trong một cái ly cao.
Powiem bez lodu, bez wody w wysokiej szklance.
Nó giống như bạn dấn 1 tảng đá vào nước.
Jakby resztki po zanurzeniu jej w wodzie.
Tôi tìm thấy ít nước đá rớt xuống mái nhà.
Przyniosłem ci lód z dachu. Spadaj, popychadło!
Cái đó là nước đá, hơi trơn trượt 1 chút.
Nazywa się lód i jest śliski.
Tôi sẽ biết vài tên khốn ở vũng nước đã hỏi nước đá hiệu gì
Dorwę jakiegoś dupka przy wodopoju, który pyta jakiej marki jest ten lód.
Đó là một cái băng vệ sinh. Tôi ngâm nước đá.
Zimny okład z podpaski.
Cái dùi nước đá...bỏ lại trên bàn trong phòng khách.
Szpikulec do lodu. Leżał w salonie.
Đá đi, đá đi!
Podaj !
Câu lạc bộ bóng đá Bristol City là câu lạc bộ bóng đá thuộc thành phố Bristol của nước Anh.
Bristol City Football Club klub piłkarskich z siedzibą w mieście Bristol występujący w Championship.
Khi chúng ta hết nước, ổng sẽ gõ vô đá như Moses và nước sẽ chảy ra.
Jak Mojżesz sprawi, że ze skały wytryśnie woda.
Nhưng tôi không thích bán rượu whiskey, tôi thích bán nước đá.
Ale ja nie byłem zainteresowany sprzedawaniem whisky, chciałem sprzedawać lód.
Bằng cách nào? Có gì đó trong nước đá. Sao cô biết?
Jesteś pewna?
Sáng nay thức dậy thấy mình sexy trong 1 thùng nước đá!
Zbudziłem się nagi w wannie lodu.
Chúng sẽ tan xác bên bờ thành như nước đập vào đá.
Rozbiją się o warownię jak fala o skałę.
Nước đá thành ra bởi hơi thở của Ðức Chúa Trời Bề rộng của nước đông đặc lại.
Tchnieniem swojem Bóg czyni lód, tak iż się szerokość wód ściska.
Nó bị đục vì cớ nước đá, Có giá tuyết ẩn ở trong.
Które bywają mętne od lodu, w których się śnieg ukrywa
Cô ấy giống như dòng nước bị đá chặn lại... và vỡ tan.
Była jak woda, która zamarza i rozsadza skały.
Dùng nước tiểu cắt xuyên qa 1 bức điều khắc đá, phải không?
Te przecięcia od moczu akurat przez środek lodowej rzeźby, nie?