Dịch "Được rồi" sang ngôn ngữ Ba Lan:


  Tự điển Tiếng Việt-đánh bóng

Ads

  Ví dụ (Nguồn bên ngoài, chứ không phải xét)

Được rồi, được rồi, được rồi, được rồi!
I dwa! Dobra, dobra, dobra.
Được rồi, được rồi, được rồi.
Dobra, dobra.
Được rồi, được rồi, được rồi.
Dobrze, dobrze.
Được rồi! Được rồi! Được rồi!
Dobra, dobra!
Được rồi, bạn già. Được rồi, được rồi.
Tak, mój przyjacielu.
Được rồi, được rồi.
Dobra.
Được rồi, được rồi.
Dobrze, dobrze.
Được rồi, được rồi.
Dobrze już.
Được rồi, được rồi!
Dobra, dobra.
Được rồi, được rồi.
Już dobrze. Już dobrze.
Được rồi. Được rồi.
No dobrze.
Được rồi. Được rồi!
Spokój.
Được rồi, được rồi.
Dobra, dobra.
Được rồi, được rồi.
All right, all right.
Được rồi, được rồi.
Dobra.
Được rồi. Được rồi.
Zaraz ktoś pójdzie.
Được rồi, được rồi.
Dobra, dobra. Jaka jest pierwsza ulica.
Được rồi. Được rồi.
Jasne.
Được rồi, được rồi.
A więc jesteś mi winien 16 szekli.
Được rồi, được rồi.
Dobrze. Dobrze.
Được rồi! Được rồi!
W porządku!
Được rồi. Được rồi!
No dobrze.
Được rồi, được rồi!
W porządku, w porządku!
Được rồi, được rồi.
Wiem.
Được rồi, được rồi.
Mamo! Cicho.
Được rồi! Được rồi!
Dobra, dobra.
Được rồi, được rồi!
Przestań śpiewać.
Được rồi, được rồi.
Dobra, dobra!
Được rồi, được rồi.
Siadaj.
Được rồi! Được rồi!
Dobrze!
Được rồi, được rồi.
Dobra. Tak.
Được rồi, được rồi.
Ładnie.
Được rồi, được rồi.
W porządku.
Được rồi ! Được rồi !
Spokojnie!
Được rồi, được rồi!
Dobra, dobra, dobra!
Được rồi, được rồi.
Jasne.
Được rồi, được rồi.
Dobra, dość tego.
Được rồi, được rồi.
Dobra, dobra.
Được rồi được rồi!
Odłóż ją! Dobra!
Được rồi. Được rồi.
Spokojnie!
Được rồi, được rồi!
To dla jego bezpieczeństwa.
Được rồi, được rồi.
No cóż...
Được rồi. Được rồi.
No dobrze, no dobrze.
Được rồi, được rồi!
Już dobrze!
Được rồi, được rồi.
Tak. Dobra.