Dịch "tôi đã nghĩ về bạn" sang ngôn ngữ Đan Mạch:


Ads

  Ví dụ (Nguồn bên ngoài, chứ không phải xét)

Bạn nghĩvề tôi?
Hvad tror du jeg er?
Tôi đã nghĩ về anh.
Jeg har tænkt på dig.
Tôi đã nghĩ về Rourke.
Jeg troede, det var Rourke.
Bây giờ tôi đã biết ABC Hãy nói bạn nghĩ sao về tôi
Æ, Ø, Å, 28 skal der stå
Vậy nên tôi muốn bạn nghĩ về một thí nghiệm về suy nghĩ.
I kan nu fundere lidt over et tankeeksperiment.
Bạn nghĩvề nó?
Hvad mener du om det?
Đã bao giờ bạn nghĩ về những điều đó chưa?
Har I nogensinde tænkt på det?
Các bạn, tôi đã về đây.
Miner herrer, jeg er tilbage.
Nếu bạn nghĩ về các đồ thị tôi đã có chỉ cần rút ra.
Hvis du tænker over grafen jeg lige havde trukket.
Tôi đã nghĩ về những chuyện này.
Jeg har tænkt over de ting.
Không, tôi đã nghĩ về việc đó.
Nej, jeg har tænkt over det.
Bạn nghĩvề điều đó?
Hvad synes du om det?
Bạn nghĩvề Jane Eyre?
Men hvad syntes I om Jane Eyre ?
tôi... Tôi nghĩđã khiến tôi nghĩ về góa phụ Audel.
Det satte vist nogle tanker i gang om enkefrue Audel.
Tôi nghĩ anh đã tiêu rồi, anh bạn.
Du har knald i låget.
Tôi sẽ rời khỏi bạn suy nghĩ về điều đó.
Lad os komme tilbage til det her stykke.
Nếu bạn đang nói về nữ quyền, tôi nghĩbạn đúng đấy.
Taler du om feminisme, har du ret.
Tôi đã nghĩ sai về ông, tôi xin lỗi.
Jeg tog fejl af dig. Det beklager jeg.
Tôi đã từng suy nghĩ về điều đó
Det har jeg overvejet.
Tôi đã nghĩ rất kỹ về việc đó.
Jeg har tænkt meget grundigt over det.
Tôi cũng đã nghĩ về ông như thế.
Jeg troede det samme om Dem.
Để tôi nói cho bạn điều mà tôi nghĩ về đám trẻ.
Lad mig fortælle jer hvad vi mener om børn.
Anh bạn nghĩvề điều này?
Hvad siger du til dette?
Tôi nghĩ các bạn đã nghe các số liệu.
Jeg tror at I allerede har hørt tallene.
Tôi không nghĩ các bạn đã gặp anh ấy.
Ross, Rachel...
Nãy giờ tôi đã nghĩ về chuyện đó và tôi...
Jeg har tænkt over det, og jeg...
Con đã nghĩ về cha
Jeg tænkte på ham.
Tớ đã nghĩ về mình khi mà nên nghĩ về cậu...
Jeg tænkte på mig selv i stedet for at tænke på dig.
Tôi đã suy nghĩ về việc đó rất nhiều.
Jeg har tænkt for meget over det til at snakke om det.
Tôi đã nghĩ về những lơi khuyên từ anh.
Jeg har fået nok af Deres gode råd.
Nhưng bạn phải nhận ra rằng số âm cho bạn biết điều gì. Và nghĩ về nó, nghĩ về...
Vi skal dog tænke på, hvad det negative fortegn fortæller os.
Nhưng tôi vừa nghĩ về những gì bạn nói và... tôi xin lỗi.
Men jeg har tænkt på hvad du sagde og... det må du undskylde.
Chuột nói Tôi nghĩ rằng bạn đã làm, . Tôi tiến hành.
Jeg troede, du gjorde, sagde musen.
Bạn nghĩvề điều đó? Hỏi Holmes.
Hvad mener du om det? Spurgte Holmes.
Bạn nghĩ về nó lần nữa, lặp lại.
Man går tilbage til det, gentager det.
Vì vậy, bạn nghĩ về lòng trung thành.
Hvis I funderer over loyalitet.
Hãy nghĩ về con số bạn sẽ chọn.
Tænk over hvad I vælger.
Bạn đã gần như nghĩ rằng tôi đã được vợ của mình.
Du havde næsten troede, jeg havde været hans kone.
Tôi sẽ cho bạn vài giây để suy nghĩ về điều này.
Lad os bruge et øjeblik til at tænke over det.
Nếu tôi yêu cầu bạn nghĩ về các câu chuyện của họ
Hvis jeg beder jer om at tænke på deres fortællinger
Bạn đã nghe về entropy.
I har hørt om entropi.
Tớ đã nghĩ về âm nhạc.
Jeg har nogle idéer til det.
Và tớ đã nghĩ về nó.
Jeg har også tænkt over det.
nhưng em đã nghĩ về
Men jeg har tænkt over det ... Vent.
Bây giờ, hãy nghĩ về những điều tôi đã nói.
Så, tænk på hvad jeg fortalte jer