Dịch "tròn Tất cả" sang ngôn ngữ Hy Lạp:


Ads

  Ví dụ (Nguồn bên ngoài, chứ không phải xét)

Họ tất cả ngồi xuống cùng một lúc, trong một vòng tròn lớn, Chuột ở giữa.
Όλοι κάθισε με τη μία, σε έναν μεγάλο δακτύλιο, με το ποντίκι στη μέση.
Tất cả chúng ta đều ở trong một vòng tròn xã hội và văn hóa nào đó.
Όλοι μας ζούμε μέσα σε ένα είδος κοινωνικού και πολιτισμικού κύκλου.
Tròn Vẽ hình tròn
Κύκλος Σχεδιάζει έναν κύκλο
Quay tròn quay tròn
Σε μια δίνη
Tất cả, thưa bà. Tất cả ư?
Mάλιστα. 'Oλες.
Tất cả
Όλα
Tất cả
ΌλαLabel for scope that deselects all search subsections
Tất cả
Όλα
Tất cả
Όλες
Tất cả
Όλες
Tất cả.
Όλες.
Tất cả!
Στις γραμμές σας είπα!
Tất cả.
Όλοι.
Tất cả?
Ανεξαιρέτως
Tất cả.
Ολόκληρη.
Tất cả.
Ολοι σας!
Tất cả.
Δεν τους φοβάμαι, απλά δεν τους εμπιστεύομαι.
Tất cả!
Σε όλα.
Tất cả.
Τα πάντα.
Tất cả.
Τα πάντα!
Tất cả.
Όλα μαζί
tất cả...
για τα πάντα ...
Tất cả!
Όλοι σας!
Tất cả.
Οτιδήποτε.
Tất cả.
Ποιο θα πάρεις
Tất cả.
Όλοι
Tất cả.
Όλα!
Tất cả!
Όλο δικό σου!
Tất cả.
Ολόκληρο.
Tất cả.
Για όλα.
Tất cả.
Ολόκληρο.
Tất cả.
Εννοώ όλοι.
Tất cả.
Είναι απαίσιος, έτσι
Tất cả!
'Ολα!
Tất cả.
Όλοι.
Tất cả.
Όλους.
Tất cả.
Oλα.
Tất cả.
Oλα.
Tất cả!
'Ολοι σας!
Tất cả.
Ποιος είσαι
Tất cả bị giết chết, tất cả chết
Όλα σκοτώθηκε, όλοι οι νεκροί
Tất cả các quyền. Tất cả các quyền.
Εντάξει.
Tất cả lên xe! Tất cả lên xe!
Επιβιβαστείτε!
Tất cả lên xe. Tất cả lên xe.
Επιβιβαστείτε όλοι!
Tất cả mọi thứ, tất cả chúng ta.
Tα πάντα. Ολοι μας.