Dịch "Trên tất cả" sang ngôn ngữ Hy Lạp:


Ads

  Ví dụ (Nguồn bên ngoài, chứ không phải xét)

Tất cả trên 4.
Όλο αυτό δια 4.
Tất cả trên 16.
Όλο αυτό δια 16,
trên tất cả.
Πάνω από όλους.
Tất cả vàng trên đời.
Όλο το χρυσάφι στον κόσμο.
Tất cả vàng trên đời.
Όλος ο χρυσός του κόσμου.
Nào, tất cả lên trên!
Έι, όλοι σας. Ανεβείτε στην επιφάνεια, τώρα!
Tất cả ở đây, trên web.
Είναι όλο εδώ, βρίσκεται ολόκληρο στο διαδίκτυο.
Tất cả mọi nơi trên Trái đất.
Παντού στη Γη.
Quyền lực trên tất cả mọi người.
Δύναμη πάνω απ'όλους.
Tất cả trình diện trên sàn tàu.
Όλα τα πληρώματα στο κατάστρωμα.
Tất cả chủ yếu nằm trên bàn.
Κυρίως όμως στο γραφείο.
trên tất cả, không lo lắng.
Και, πάνω απ' όλα, όχι έγνοιες.
tất cả đều vừa trên trang này.
Χώρεσε παραλίγο...
Tất cả đều được ghi lại trên giấy.
Όλα είναι γραμμένα στο χαρτί.
Tất cả ba cái, miệng lên trên hết.
Και τα τρία με την πάνω πλευρά.
tất cả có vẻ thêm lên trên.
'Ολες οι ενδείξεις είναι θετικές.
tất cả những người khác thì có cả 3 điều trên.
Όλοι οι άλλοι έχουν και τα τρία αυτά χαρακτηριστικά.
Chúng tôi có GPS trên tất cả các xe.
Έχουμε GPS σε όλα τα φορτηγά μας.
Tất cả các người đều trên cùng một thuyền.
Είστε όλοι στην ίδια βάρκα!
Tuyệt vời trên tất cả mọi thứ phải không?
Σε όλα κάνει θαύματα, έτσι
Tất cả, thưa bà. Tất cả ư?
Mάλιστα. 'Oλες.
Tất cả những thứ này là chỉ có trên Wikipedia.
Όλα αυτά είναι απλά στις σελίδες Βίκι.
Có, tôi có sợ tất cả những vấn đề trên.
Ναι, τα φοβάμαι όλα αυτά.
Tất cả trên 2x cộng 1, nhân 2x trừ 1
Και ο παρανομαστής είναι 2χ συν 1, επί 2χ μείον 1.
Tất cả đều dựa trên những căn cứ sinh học.
Έχουν όλα τη βάση τους στις αρχές της βιολογίας.
Họ có tất cả những giải pháp trên thế giới.
Έχουν όλες τις λύσεις του κόσμου.
Tất cả về sau, ít nhất là trên giấy tờ,
Στην τελική, τουλάχιστον στα χαρτιά, επικρατεί η τάση ότι αυτοί οι κρατικοί προϋπολογισμοί είναι εξισορροπημένοι.
Nó, trên cơ bản, lấy hết tất cả mọi thứ.
Βασικά, παίρνει τα πάντα.
Tưởng tượng rằng lấy tất cả sách trên thế giới.
Φανταστείτε πως παίρνετε όλου του κόσμου τα βιβλία.
Tôi sẽ giết tất cả đàn ông trên đời này!
Θα σκοτώσω όλους τους άντρες στον κόσμο!
Trên tất cả, cháu không được xen vào chuyện này.
Πάνω απ' όλα, μην επέμβεις.
Tất cả hàng trên giá này đều có vấn đề.
Όλο αυτό το ράφι φαίνεται ύποπτο.
tất cả sẽ được cho làm mồi trên vũ đài.
Kαι μαθηματικoύς.
Tất cả
Όλα
Tất cả
ΌλαLabel for scope that deselects all search subsections
Tất cả
Όλα
Tất cả
Όλες
Tất cả
Όλες
Tất cả.
Όλες.
Tất cả!
Στις γραμμές σας είπα!
Tất cả.
Όλοι.
Tất cả?
Ανεξαιρέτως
Tất cả.
Ολόκληρη.
Tất cả.
Ολοι σας!
Tất cả.
Δεν τους φοβάμαι, απλά δεν τους εμπιστεύομαι.