Dịch "집에가는 길에" sang ngôn ngữ tiếng Việt:


Ads

  Ví dụ (Nguồn bên ngoài, chứ không phải xét)

길에 나서는 김에
Sau khi dâng đan xong,
오는 길에 데려가
Khi nào quay lại mọi người có thể đón tôi.
모든사람들이 이 길에 살고잇죠.
Mọi người đều sống trên con phố này.
그녀가 집으로 돌아오는 길에,
Trên đường về,
집에 가는 길에 있어요
Nó nằm trên đường về nhà tôi.
그리고 난 길에 나선다
Và rồi tôi lao ra đường...
들어가는 길에 이것만 찍었죠
Tôi chỉ thu được từng này trên đường vào.
돌아오는 길에 차를 잃었어요
Tôi mất xe trên đường quay về đây.
그럼... 길에 병사들이 죽어있던데
Có một cuộc thảm sát nhỏ trên con đường không xa chỗ này.
오는 길에 공격을 받았군요
Bởi vì ông ấy đã bị tấn công.
캐슬블랙으로 가는 길에 봤다고?
Trên đường xuôi về Hắc Thành à?
수평산까지의 길에 전부 뻗어있지
Nó trải dài tới tận chân trời.
집에 들어오는 길에 봤거든
Chuyền tay cho chị cái này trên đường về nhà.
무리의 대부분은 그 겉옷을 길에 펴며 다른이는 나무 가지를 베어 길에 펴고
Bấy_giờ phần_nhiều trong đám dân đông trải áo mình trên đường kẻ khác chặt nhánh cây mà rải ra giữa đường .
무리의 대부분은 그 겉옷을 길에 펴며 다른이는 나무 가지를 베어 길에 펴고
Bấy giờ phần nhiều trong đám dân đông trải áo mình trên đường kẻ khác chặt nhánh cây mà rải ra giữa đường.
파멸과 고생이 그 길에 있어
Trên đường_lối chúng_nó rặc những sự tàn_hại và khổ nạn ,
파멸과 고생이 그 길에 있어
Trên đường lối chúng nó rặc những sự tàn hại và khổ nạn,
모기들은 이제 막다른 길에 들어섰습니다.
Vì thế đối với loài muỗi, đó là điểm chết.
가는 길에 스위스를 들렸다 갑세.
Tôi cũng tính thế
길에 있었소 여기인 거 같아요
Tôi đang ở trên một con phố. Tôi nghĩ rằng nó đã ở đây.
부탁인데 내 길에 끼어들지 마
xin hãy... tránh qua một bên.
역에서 오는 길에 마트 들렀어
Em có ghé qua Aldi ở bến tàu trên đường về.
길에 끌고 다니는 차 아니라고!
Xe này không đưa ra phố đâu.
어제 길에 버리고 가서 미안해요
Tôi xin lỗi đã bỏ mặc ông trên đường hôm qua.
이것은 고아원에 가는 길에 찍은 사진입니다.
Đây là trên đường đến trại trẻ mồ côi.
지갑에 극장표가 없어요. 오는 길에 잃어버린거죠.
Bạn phát hiện ra trên đường đi bạn đã đánh rơi cái vé.
그들은 제가 가는 길에 존재하지 않죠.
Chi la ho không hiê n diê n trên con đươ ng tôi đi.
런던행 표를 사와 가는 길에 설명할게
Cô tìm mua vài vé cho chúng ta được không? Tôi sẽ giải thích trên đường đi. Anh có chắc là anh không muốn nghỉ ngơi trước khi lên đường không?
저녁 먹으러 가는 길에 잠깐 들렀지
Chúng tôi vẫn chưa mở, nhưng với ông...
전철을 타세요, 역은 보여드린 길에 있습니다
Đi đường SBahn, cái nhà ga chúng tôi chỉ ông lúc vào.
오는 길에 내가 집어 온걸 봐봐
Cho nên, đoa n xem thư gi chi đa nhă t đươ c na o.
네가 시홀의 물을 마시려고 애굽 길에 있음은 어찜이며 또 그 하수를 마시려고 앗수르 길에 있음은 어찜이뇨
Hiện bây_giờ , người có việc_gì mà đi đường qua Ðức_Chúa_Trời đặng uống nước Si ho ? Có việc_gì mà đi trong đường A si ri đặng uống nước Sông_cái ?
네가 시홀의 물을 마시려고 애굽 길에 있음은 어찜이며 또 그 하수를 마시려고 앗수르 길에 있음은 어찜이뇨
Hiện bây giờ, người có việc gì mà đi đường qua Ðức Chúa Trời đặng uống nước Si ho? Có việc gì mà đi trong đường A si ri đặng uống nước Sông cái?
라헬이 죽으매 에브랏 곧 베들레헴 길에 장사되었고
Vậy , Ra chên qua_đời , được chôn bên con đường đi_về Ê phơ rát , tức_là Bết lê hem .
가실 때에 저희가 자기의 겉옷을 길에 펴더라
Khi_Ðức_Chúa_Jêsus đang đi tới , có nhiều kẻ trải áo trên đường .
라헬이 죽으매 에브랏 곧 베들레헴 길에 장사되었고
Vậy, Ra chên qua đời, được chôn bên con đường đi về Ê phơ rát, tức là Bết lê hem.
가실 때에 저희가 자기의 겉옷을 길에 펴더라
Khi Ðức Chúa Jêsus đang đi tới, có nhiều kẻ trải áo trên đường.
어딜 가건 길에 토요타의 포어러너는 있더라는 거죠.
Ở đó có Toyota Forerunner ở khắp nơi trên đường phố.
나가는 길에 설탕 몇 봉지를 집어 가셨다.
Sau đó nháy mắt và đưa tiền boa
저는 공항에서 집으로 가던 길에 취직이 된거죠.
Tôi đang trên đường về nhà từ sân bay.
그분은 제가 막다른 길에 빠질까봐서 걱정이 되신거죠.
Ông sợ tôi đi vào một tình huống khó thoát ra.
돌아오는 길에, 비키는 크리스티나한테 털어놓지도 못한채,묵묵했다
Trên đường về nhà, Vicky không nói bất cứ gì với Cristina
내가 돌아오는 길에 당신이 가만있지 않을 꺼야.
Cái mẹ gì thế này? Tớ chưa bao giờ say xỉn đến thế.
그리고 우리의 길에 다가 올 위험에 대비해서요.
Anh làm sập tòa nhà này xuống đầu chúng tôi, điều đó sẽ giúp họ sao?
어떤면에서, 그는 내가 가게된 길에 책임이 있어
Trước đó tôi không nghĩ như vậy.